Xú Hương Bidoup (Lasianthus bidoupensis)
Lasianthus bidoupensis V.S.Dang & Naiki
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Đặc hữu | Loài đặc hữu |
Xú Hương Bidoup có tên khoa học Lasianthus bidoupensis V.S.Dang & Naiki, thuộc họ Rubiaceae, bộ Gentianales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Lâm Đồng.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Đặc điểm và sinh thái
Đặc điểm nhận dạng
Cây bụi, phân cành ngang. Lá đơn, mọc đối, hình elip, gân chính vàn gân bên nổi rõ mặt dưới, gân bên gần song song. Hoa lưỡng tính, 1 – 4 ở nách lá mỗi bên, không cuống, cánh hoa trắng, dính thành ống, phía trên xẻ thùy. Quả hình bầu dục, chín màu đỏ
Đặc tính sinh học
Ra hoa tháng 5-7, quả trưởng thành từ tháng 11-12
Môi trường sinh sống
Mọc ven rừng hỗn giao lá rộng lá kim, độ cao 1500 - 1600 m
Tình trạng sinh sống
Ghi nhận 830 cá thể tại kiểu rừng lá rộng thường xanh, phân bố và mức độ quần thể để xếp hạng nguy cấp (EN) theo thang đánh giá của IUCN
Phân bố tại Việt Nam
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Lâm Đồng |
Khu bảo tồn ghi nhận loài
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Lâm Đồng |
Loài khác trong họ Rubiaceae
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Xương cá | Psydrax dicoccos | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Chim trích | Benkara depauperata | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Kỳ nam | Hydnophytum formicarum | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ái lợi | Alleizettella rubra | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cà phê Đồng Nai | Coffea ebracteolata | LC - Ít lo ngại | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dành dành Việt Nam | Ridsdalea vietnamensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Xuân tôn Phú Quốc | Discospermum quocensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bạc cách | Leptomischus primuloides | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ổ kiến gai | Myrmecodia tuberosa | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Xuân tôn | Xantonneopsis robinsonii | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nhĩ đài | Xanthophytum attopevense | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cà phê Arabica | Coffea arabica | — | EN - Nguy cấp | — |
Câu hỏi thường gặp
Xú Hương Bidoup là loài gì?
Xú Hương Bidoup phân bố ở khu bảo tồn nào?
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Nghị định 06/2019/NĐ-CP
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP
- Nghị định 160/2013/NĐ-CP
- Nghị định 26/2019/NĐ-CP
