Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 10 loài thuộc họ sinh học Microhylidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Amphibia (10).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 5 · EN - Nguy cấp 2 · DD - Thiếu dữ liệu 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Lớp sinh học | Amphibia 10 |
| Họ sinh học | Microhylidae 10 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Nhái lưỡi | Glyphoglossus molossus | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Ếch ương tre | Kalophrynus cryptophonus | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Ếch ương Hòn Bà | Kalophrynus honbaensis | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái bầu cây | Nanohyla arboricola | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái bầu đẹp | Nanohyla pulchella | — | EN - Nguy cấp | — |
| Nhái bầu thông | Microhyla pineticola | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái bầu vẽ | Microhyla picta | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Nhái bầu Trung bộ | Microhyla annamensis | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhái bầu cây | Microhyla arboricola | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch sần | Microhyla minuta | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |