Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 279 loài thuộc giá trị của loài Giá trị y tế.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (106), Liliopsida (38), Mammalia (27), Pinopsida (6), Bivalvia (6).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 98 loài, EN - Nguy cấp — 95 loài, CR - Rất nguy cấp — 22 loài, LR - Ít nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 42 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 33 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 27 loài, EN - Nguy cấp — 26 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 41 loài, Nhóm IIB — 32 loài, Nhóm IB — 27 loài, Nhóm IA — 15 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 98 · EN - Nguy cấp 95 · CR - Rất nguy cấp 22 · LR - Ít nguy cấp 3 · EX - Tuyệt chủng 2 · CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 42 · VU - Sẽ nguy cấp 33 · CR - Cực kỳ nguy cấp 27 · EN - Nguy cấp 26 · DD - Thiếu dữ liệu 6 · NT - Sắp bị đe dọa 5 · EX - Tuyệt chủng 1 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 41 · Nhóm IIB 32 · Nhóm IB 27 · Nhóm IA 15 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 106 · Liliopsida 38 · Mammalia 27 · Pinopsida 6 · Bivalvia 6 · Cycadopsida 6 · Actinopterygii 6 · Florideophyceae 5 · Holothuroidea 4 · Amphibia 3 · Aves 3 · Phaeophyceae 3 |
| Họ sinh học | Geoemydidae 15 · Orchidaceae 13 · Apocynaceae 12 · Cercopithecidae 9 · Dioscoreaceae 7 · Elapidae 7 · Araliaceae 7 · Berberidaceae 7 · Aristolochiaceae 6 · Colubridae 6 · Cycadaceae 6 · Asparagaceae 6 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ba ba nam bộ | Amyda ornata | Trionychidae | — | — | — |
| Hoàng liên ba gai | Berberis wallichiana | Berberidaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IA |
| Bình minh | Dendrobium williamsonii | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hồi lá vôi | Illicium difengpi | Schisandraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nhông cát | Leiolepis guttata | Agamidae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Sến mật | Madhuca pasquieri | Sapotaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Hoàng tinh đốm | Polygonatum punctatum | Asparagaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rắn lục giéc-đôn | Protobothrops jerdonii | Viperidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Thủy xương bồ lá to | Acorus gramineus | Acoraceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Lá khôi | Ardisia silvestris | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Phương dung | Dendrobium devonianum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Dầu đọt tím | Dipterocarpus grandiflorus | Dipterocarpaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên | — |
| Thiên lý hương | Embelia parviflora | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trăn cộc | Python brongersmai | Pythonidae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Ba gạc lá to | Rauvolfia cambodiana | Apocynaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Phao lưới | Rauvolfia chaudocensis | Apocynaceae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Re cambốt | Cinnamomum cambodianum | Lauraceae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Ngọc vạn sáp | Dendrobium crepidatum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Rắn sọc quan | Euprepiophis mandarinus | Colubridae | — | — | — |
| Đinh lá tuyến | Fernandoa adenophylla | Bignoniaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Vương Tùng | Murraya glabra | Rutaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Rắn lục trùng khánh | Protobothrops trungkhanhensis | Viperidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Mã tiền lông | Strychnos ignatii | Loganiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thông thảo | Tetrapanax papyrifer | Araliaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Lệ dương | Aeginetia indica | Orobanchaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Trà hoa quả bẹt | Camellia pleurocarpa | Theaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Rắn sọc vàng | Coelognathus flavolineatus | Colubridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ngân Đằng | Cyclocodon lancifolius | Campanulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Rắn sọc đuôi khoanh | Elaphe moellendorffi | Colubridae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ngũ Gia Bì Gai | Eleutherococcus trifoliatus | Araliaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cá ngựa đen | Hippocampus kuda | Syngnathidae | — | — | — |
| Thần Linh Lá Nhỏ | Kibatalia laurifolia | Apocynaceae | — | — | — |
| Hồi nước | Limnophila rugosa | Plantaginaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dẻ Bắc Giang | Lithocarpus bacgiangensis | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Ba Gạc Vòng | Rauvolfia verticillata | Apocynaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Quyển Bá Trường Sinh | Selaginella tamariscina | Selaginellaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ngải Rợm | Tacca integrifolia | Dioscoreaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Phá Lửa | Tacca subflabellata | Dioscoreaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dương kỳ thảo | Achillea millefolium | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Quản hoa yersin | Chonemorpha fragrans | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Giá trị của loài | Số loài |
|---|---|
| Giá trị khoa học | 735 |
| Giá trị môi trường sinh thái | 602 |
| Giá trị kinh tế | 575 |
| Giá trị đặc biệt khác | 306 |
| Giá trị văn hóa lịch sử | 140 |
Xem toàn bộ giá trị của loài →