Giá trị văn hóa lịch sử
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 140 loài thuộc giá trị của loài Giá trị văn hóa lịch sử.
Phân bố theo lớp sinh học: Anthozoa (77), Aves (21), Bivalvia (18), Gastropoda (12), Magnoliopsida (5).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 11 loài, EN - Nguy cấp — 7 loài, CR - Rất nguy cấp — 6 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: NT - Sắp bị đe dọa — 8 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 7 loài, LC - Ít quan tâm — 7 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 15 loài, Nhóm IIB — 3 loài, Nhóm IA — 1 loài, Nhóm IIA — 1 loài.
Cơ cấu 140 loài trong nhóm
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 11 · EN - Nguy cấp 7 · CR - Rất nguy cấp 6 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · LR - Ít nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | NT - Sắp bị đe dọa 8 · CR - Cực kỳ nguy cấp 7 · LC - Ít quan tâm 7 · EN - Nguy cấp 3 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 15 · Nhóm IIB 3 · Nhóm IA 1 · Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Anthozoa 77 · Aves 21 · Bivalvia 18 · Gastropoda 12 · Magnoliopsida 5 · Mammalia 3 · Pinopsida 1 · Echinoidea 1 · Cephalopoda 1 |
| Họ sinh học | Acroporidae 42 · Unionidae 12 · Phasianidae 11 · Merulinidae 8 · Poritidae 6 · Ciconiidae 5 · Cardiidae 5 · Pocilloporidae 5 · Euphylliidae 4 · Dendrophylliidae 4 · Cypraeidae 2 · Gastrocoptidae 2 |
Danh sách loài (trang 1/4)
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum | Phasianidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Trĩ sao | Rheinardia ocellata | Phasianidae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Bách tán đài loan | Taiwania cryptomerioides | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Gà lôi lam mào trắng | Lophura edwardsi | Phasianidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Voi Châu Á | Elephas maximus | Elephantidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Tê tê vàng | Manis | Manidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Thổ tế tân | Asarum caudigerum | Aristolochiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hạc cổ trắng | Ciconia episcopus | Ciconiidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Công | Pavo muticus | Phasianidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Sếu đầu đỏ | Antigone antigone | Gruidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Già đẫy nhỏ | Leptoptilos javanicus | Ciconiidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Gà lôi trắng | Lophura nycthemera | Phasianidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini | Phasianidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Cà na | Elaeocarpus hygrophilus | Elaeocarpaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Gà lôi hông tía | Lophura diardi | Phasianidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Giải sin-hoe | Rafetus swinhoei | Trionychidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Già đẫy lớn | Leptoptilos dubius | Ciconiidae | DD - Thiếu dữ liệu | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Bồ nông chân xám | Pelecanus philippensis | Pelecanidae | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Cò lạo ấn độ | Mycteria leucocephala | Ciconiidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Le le khoang cổ | Nettapus coromandelianus | Anatidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cúc ánh lệ | Ainsliaea latifolia | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trám Đen | Canarium pimela | Burseraceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Gà lôi tía | Tragopan temminckii | Phasianidae | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Sóc bay lông tai | Belomys pearsonii | Sciuridae | CR - Rất nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Hạc cổ đen | Ephippiorhynchus asiaticus | Ciconiidae | DD - Thiếu dữ liệu | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Trĩ đỏ | Phasianus colchicus | Phasianidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Trai cóc bàn chân | Gibbosula crassa | Margaritiferidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| San hô | Porites lobata | Poritidae | — | — | — |
| San hô | Euphyllia glabrescens | Euphylliidae | — | — | — |
| San hô | Plerogyra sinuosa | Plerogyridae | — | — | — |
| Trai cóc vuông | Protunio messageri | Unionidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Đa da | Francolinus pintadeanus | Phasianidae | — | — | — |
| Trùng trục | Lanceolaria bilirata | Unionidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| San hô | Acropora donei | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora horrida | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora nana | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora polystoma | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Euphyllia ancora | Euphylliidae | — | — | — |
| San hô | Euphyllia cristata | Euphylliidae | — | — | — |
| Gà rừng | Gallus gallus | Phasianidae | — | — | — |
Giá trị của loài khác
| Giá trị của loài | Số loài |
|---|---|
| Giá trị khoa học | 735 |
| Giá trị môi trường sinh thái | 602 |
| Giá trị kinh tế | 575 |
| Giá trị đặc biệt khác | 306 |
| Giá trị y tế | 279 |
Xem toàn bộ giá trị của loài →
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu loài thuộc giá trị của loài Giá trị văn hóa lịch sử?
Bao nhiêu loài thuộc nhóm này nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Xem thêm: tra cứu đa dạng sinh học, danh sách khu bảo tồn thiên nhiên.
