Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 22 thuốc đã đăng ký trị nhện đỏ trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Nhện đỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Pyridaben, Fenpyroximate |
| IRAC 10B | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Etoxazole |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Emamectin benzoate |
| IRAC 12C | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Propargite |
| IRAC 20D | Ức chế phức hợp III Qo site | Bifenazate |
| IRAC 12A | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Diafenthiuron |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 10A | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Hexythiazox |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Dinotefuran, Acetamiprid |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirodiclofen, Spirotetramat |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Fenpropathrin |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abazateha 20SC Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | Abamectin 1% + Bifenazate 19% | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| AF-Exatin 15SC Công ty TNHH Agrifuture | Abamectin 3% + Etoxazole 12% | 400 ml/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| AF-Phoenix 30SC Công ty TNHH Agrifuture | Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 20% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aki-siêu nhện 33EW Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Hexythiazox 3.0% + Propargite 30.0% w/w | 1.0 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Beetliss 20ME Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam) | Acetamiprid 10% + Pyridaben 10% | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Comite® 570EW Công ty TNHH UPL Việt Nam | Propargite (min 85 %) | 0.7-1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Difeben 280SC Công ty TNHH MTV Lucky | Emamectin benzoate 30g/l + Diafenthiuron 250 g/ | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| DN Zin 20SE Công ty TNHH BVTV Thảo Điền. | Etoxazole 10% + Fenpropathrin 10% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ducellone 350EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l | 0.3-0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Euromite 40SC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | Etoxazole 10% + Pyridaben 30% | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Linoromax 20SC Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành | Fenpyroximate | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nasata 5SC Công ty CP Liên Nông Việt Nam | Fenpyroximate | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Newdive 350EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l | 0.3 – 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Pymite 10.5EC Công ty TNHH Visanto | Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2% | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Shipment 20SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Dinotefuran 10% + Spirotetramat 10% | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| SV-Optimus 43SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Bifenazate | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| SV-Proman 25SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Abamectin 5% + Spirodiclofen 20% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| SV-Proxima Centex 110SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Etoxazole | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Topmitetv 21EW Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam | Diafenthiuron 20%+ Emamectin benzoate 1% | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tunic 240SC Công ty TNHH Ngân Anh | Chlorfenapyr | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| TVEtozole 20SC Công ty TNHH Hóa chất và Thương mại Trần Vũ | Etoxazole | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| TVOutmite 43SC Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | Bifenazate | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |