Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 29 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên hồ tiêu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Picoxystrobin |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Difenoconazole, Tebuconazole, Hexaconazole, Prochloraz, Flutriafol, Tetraconazole |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Boscalid, Thifluzamide, Fluxapyroxad |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Propineb, Mancozeb |
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Tricyclazole |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 16.2 | Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D) | Fenoxanil |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper hydroxide |
| FRAC 12 | MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transduction | Iprodione |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hồ tiêu.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Adiconstar 325SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.1% | 14 ngày | GHS 5 |
| Agsorento 28SC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | Hexaconazole 14%+ Thifluzamide 14% | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Amistar Top® 325SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125 g/l | 0.1% | 10 ngày | GHS 5 |
| Blockan 25SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Flutriafol (min 95%) | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Conaxel 150SC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Tebuconazole | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Custodia 320SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dobins 650WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg | 0.24% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dovatracol 72WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Propineb | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Eminent excell 180SC Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong | Azoxystrobin 100 g/l + Tetraconazole 80 g/l | 0.15% | 7 ngày | GHS 4 |
| Fen Super 250SC Công ty CP Kiên Nam | Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 50g/l | 0.08% | 14 ngày | GHS 5 |
| Fortine 33SC Forward International Ltd | Boscalid 26.5% + Pyraclostrobin 6.5% | 0.11% | 7 ngày | GHS 5 |
| Funguran OH 50 WP Agspec Asia Pte. Ltd. | Copper hydroxide | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Gongfu 20SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | Pyraclostrobin 10%w/w + Thifluzamide 10% w/w | 0.3% | 14 ngày | GHS 5 |
| Hazotop 35SC Công ty CP TM Hải Ánh | Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 15% | 0.08% | 14 ngày | GHS 5 |
| Help 400OD Công ty TNHH ADC | Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.067% | 7 ngày | — |
| Help 400SC Công ty TNHH ADC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 2SL Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin | 0.2 – 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 8WP Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin (min 70 %) | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mastertop 325SC Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.1-0.12% | 14 ngày | GHS 5 |
| MDBosdan 500WG Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | Boscalid | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Mirage 50WP Công ty TNHH Adama Việt Nam | Prochloraz | 1.0 - 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Miterbin 25SC Công ty CP Hitaka | Pyraclostrobin | 0.05% | 7 ngày | GHS 4 |
| Mustang 35SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Boscalid 25% + Pyraclostrobin 10% | 0.12% | 7 ngày | GHS 4 |
| Newtracon 70WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Propineb (min 80%) | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Priaxor 500SC BASF Vietnam Co., Ltd. | Fluxapyroxad 167g/l + Pyraclostrobin 333g/l | 0,1% | 14 ngày | GHS 4 |
| Pyrolax 250EC Yongnong Biosciences Co., Ltd. | Pyraclostrobin | 0.1% | 7 ngày | GHS 4 |
| Rinhmyn 680WP Công ty TNHH An Nông | Metalaxyl 40g/kg + Mancozeb 640g/kg | 0.6% | 14 ngày | GHS 5 |
| Rora 750WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Iprodione (min 96 %) | 0.09 - 0.12% | 14 ngày | GHS 5 |
| Salsa 27.11SC Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Picoxystrobin 6.78% + Tricyclazole 20.33% | 0.17% | 7 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |