Thuốc trị thán thư trên hồ tiêu

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 29 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên hồ tiêu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

29Thuốc đã đăng ký
21Hoạt chất
11Nhóm kháng thuốc
7–14Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Picoxystrobin
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Difenoconazole, Tebuconazole, Hexaconazole, Prochloraz, Flutriafol, Tetraconazole
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Boscalid, Thifluzamide, Fluxapyroxad
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC 4Tác động vào RNA polymeraseMetalaxyl
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesPropineb, Mancozeb
FRAC 16.1Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R)Tricyclazole
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 16.2Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D)Fenoxanil
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperCopper hydroxide
FRAC 12MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transductionIprodione

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hồ tiêu.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Adiconstar 325SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.1%14 ngàyGHS 5
Agsorento 28SC
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
Hexaconazole 14%+ Thifluzamide 14%0.3%7 ngàyGHS 5
Amistar Top® 325SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125 g/l0.1%10 ngàyGHS 5
Blockan 25SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Flutriafol (min 95%)0.3%7 ngàyGHS 5
Conaxel 150SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Tebuconazole0.1%7 ngàyGHS 5
Custodia 320SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l0.06%7 ngàyGHS 5
Dobins 650WP
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg0.24%7 ngàyGHS 5
Dovatracol 72WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Propineb0.15%7 ngàyGHS 5
Eminent excell 180SC
Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong
Azoxystrobin 100 g/l + Tetraconazole 80 g/l0.15%7 ngàyGHS 4
Fen Super 250SC
Công ty CP Kiên Nam
Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 50g/l0.08%14 ngàyGHS 5
Fortine 33SC
Forward International Ltd
Boscalid 26.5% + Pyraclostrobin 6.5%0.11%7 ngàyGHS 5
Funguran OH 50 WP
Agspec Asia Pte. Ltd.
Copper hydroxide0.2%7 ngàyGHS 5
Gongfu 20SC
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Pyraclostrobin 10%w/w + Thifluzamide 10% w/w0.3%14 ngàyGHS 5
Hazotop 35SC
Công ty CP TM Hải Ánh
Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 15%0.08%14 ngàyGHS 5
Help 400OD
Công ty TNHH ADC
Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.067%7 ngày
Help 400SC
Công ty TNHH ADC
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l0.04%7 ngàyGHS 5
Kamsu 2SL
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin0.2 – 0.3%7 ngàyGHS 5
Kamsu 8WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin (min 70 %)250 – 400 g/ha7 ngàyGHS 5
Mastertop 325SC
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.1-0.12%14 ngàyGHS 5
MDBosdan 500WG
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Boscalid0.1%7 ngàyGHS 5
Mirage 50WP
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Prochloraz1.0 - 1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Miterbin 25SC
Công ty CP Hitaka
Pyraclostrobin0.05%7 ngàyGHS 4
Mustang 35SC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Boscalid 25% + Pyraclostrobin 10%0.12%7 ngàyGHS 4
Newtracon 70WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Propineb (min 80%)0.3%7 ngàyGHS 5
Priaxor 500SC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Fluxapyroxad 167g/l + Pyraclostrobin 333g/l0,1%14 ngàyGHS 4
Pyrolax 250EC
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Pyraclostrobin0.1%7 ngàyGHS 4
Rinhmyn 680WP
Công ty TNHH An Nông
Metalaxyl 40g/kg + Mancozeb 640g/kg0.6%14 ngàyGHS 5
Rora 750WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Iprodione (min 96 %)0.09 - 0.12%14 ngàyGHS 5
Salsa 27.11SC
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Picoxystrobin 6.78% + Tricyclazole 20.33%0.17%7 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị thán thư trên hồ tiêu, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 7 ngày đến 14 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ