Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Thiobencarb là hoạt chất có trong 2 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Thiocarbamates. Cơ chế tác động: ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (vlcfa).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 1 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 1 |
| Lúa sạ | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ các loại | 1 |
| Cỏ | 1 |
| Cỏ hòa thảo | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 15 với Thiobencarb, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Butachlor | 50 |
| Pretilachlor | 44 |
| Acetochlor | 29 |
| S-Metolachlor | 8 |
| Metolachlor | 5 |
| Propisochlor | 3 |
| Mefenacet | 3 |
| S-metolachlor | 3 |
| Ipfencarbazone | 1 |
| Molinate | 1 |
2 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Bêlêr 620OD Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Satunil 60EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |