Giá đất Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn, Xã Vĩnh Hưng
Đơn giá đất tuyến Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn thuộc Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1) | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch) | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1) | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 |
| Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn) | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 |
| Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng) | Đất ở | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 16.000 |
| Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn) | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 |
| Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 | 89.000 | 51.000 | 12.000 |
| Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 |
| Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | 78.000 | 44.000 | 11.000 |
Mặt bằng giá tuyến Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
Tại tuyến Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn, giá VT2 bình quân bằng 69,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 440.000 | 160.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 352.000 | 128.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 308.000 | 112.000 |
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn đứng thứ mấy trong Xã Vĩnh Hưng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn đứng thứ 64 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hưng.
Tra tiếp trong Xã Vĩnh Hưng và Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
