Giá đất Trong đê bao, Xã Vĩnh Hưng

Đơn giá đất tuyến Trong đê bao thuộc Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

18 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Trong đê bao

18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trong đê bao, Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở260.000182.000104.00026.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Toàn tuyến Đất ở850.000595.000340.00085.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ680.000476.000272.00068.000
Toàn tuyến Đất ở650.000455.000260.00065.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp595.000416.000238.00059.000
Toàn tuyến Đất ở590.000413.000236.00059.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ520.000364.000208.00052.000
Toàn tuyến Đất ở520.000364.000208.00052.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ472.000330.000188.00047.000
Toàn tuyến Đất ở460.000322.000184.00046.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp455.000318.000182.00045.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ416.000291.000166.00041.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp413.000289.000165.00041.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ368.000257.000147.00036.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp364.000254.000145.00036.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp322.000225.000128.00032.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ208.000145.00083.00020.000

Mặt bằng giá tuyến Trong đê bao

Giá VT1 cao nhất
850.000
đồng/m²
Trung vị VT1
455.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
182.000
đồng/m²
Số dòng giá
18
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trong đê bao, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trong đê bao (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở6850.000260.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6595.000182.000
Đất thương mại, dịch vụ6680.000208.000

Trong đê bao đứng thứ mấy trong Xã Vĩnh Hưng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trong đê bao đứng thứ 59 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hưng.

Tra tiếp trong Xã Vĩnh Hưng và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trong đê bao

Giá đất đường Trong đê bao là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trong đê bao tại Xã Vĩnh Hưng có giá VT1 cao nhất 850.000 đồng/m² và thấp nhất 182.000 đồng/m², chia thành 18 dòng theo đoạn và loại đất.
Trong đê bao có phải tuyến đắt nhất Xã Vĩnh Hưng không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trong đê bao đứng thứ 59 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hưng.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.