Đơn giá đất tuyến Đường Nam Kênh 28 thuộc Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng | Đất ở | 260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | — |
| Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch | Đất ở | 260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | — |
| Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười | Đất ở | 260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | — |
| Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
Tại tuyến Đường Nam Kênh 28, giá VT2 bình quân bằng 69,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 182.000 | 182.000 |
| Đất ở | 3 | 260.000 | 260.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 208.000 | 208.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nam Kênh 28 đứng thứ 69 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hưng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .