Đơn giá đất tuyến Đường 30/4 thuộc Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh | Đất ở | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình | Đất ở | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 | — |
| Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 | — |
| Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 | — |
Tại tuyến Đường 30/4, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 3.410.000 | 3.410.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.728.000 | 2.728.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.387.000 | 2.387.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 30/4 đứng thứ 15 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hưng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .