Giá đất Bờ tây kênh 504, Xã Vĩnh Hưng

Đơn giá đất tuyến Bờ tây kênh 504 thuộc Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Bờ tây kênh 504

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Bờ tây kênh 504, Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 Đất ở160.000112.00064.00016.000
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 Đất thương mại, dịch vụ128.00089.00051.00012.000
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp112.00078.00044.00011.000

Mặt bằng giá tuyến Bờ tây kênh 504

Giá VT1 cao nhất
160.000
đồng/m²
Trung vị VT1
128.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
112.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Bờ tây kênh 504, giá VT2 bình quân bằng 69,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Bờ tây kênh 504 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1160.000160.000
Đất thương mại, dịch vụ1128.000128.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1112.000112.000

Bờ tây kênh 504 đứng thứ mấy trong Xã Vĩnh Hưng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Bờ tây kênh 504 đứng thứ 76 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hưng.

Tra tiếp trong Xã Vĩnh Hưng và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bùi Thị Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.770.000 đ/m²
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
6 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
6 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Cụm và tuyến dân cư còn lại
9 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đốc Binh Kiều
3 dòng · VT1 tới 2.680.000 đ/m²
ĐT 831
15 dòng · VT1 tới 6.380.000 đ/m²
ĐT 831B
6 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
ĐT 831E
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường 3/2
5 dòng · VT1 tới 4.370.000 đ/m²
Đường 30/4
6 dòng · VT1 tới 3.410.000 đ/m²
Đường Bình Thành Thôn A - B
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốt
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường bờ nam kênh Hưng Điền
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường Cách Mạng Tháng Tám
7 dòng · VT1 tới 5.760.000 đ/m²
Đường Cao Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.770.000 đ/m²
Đường Đốc Binh Kiều
3 dòng · VT1 tới 2.680.000 đ/m²
Đường Dương Văn Dương
3 dòng · VT1 tới 1.690.000 đ/m²
Đường Gò Bà Sáu
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường Gò Cát - Lò Gạch
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đường Hoàng Hoa Thám
3 dòng · VT1 tới 2.890.000 đ/m²
Đường Hoàng Quốc Việt
3 dòng · VT1 tới 5.030.000 đ/m²
Đường Huỳnh Châu Sổ
3 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường Huỳnh Nho
3 dòng · VT1 tới 1.270.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Bờ tây kênh 504

Giá đất đường Bờ tây kênh 504 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Bờ tây kênh 504 tại Xã Vĩnh Hưng có giá VT1 cao nhất 160.000 đồng/m² và thấp nhất 112.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Bờ tây kênh 504 có phải tuyến đắt nhất Xã Vĩnh Hưng không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Bờ tây kênh 504 đứng thứ 76 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hưng.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.