Bảng giá đất Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Cần Giuộc
676 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Bảy ỚnĐường Rạch Đình - Thửa đất số 706. tờ bản đồ số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 |
| Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường PLA-05 (đường <3m)ĐT 826C - rạch Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường Chùa Lá (đường <3m)ĐT 826C - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m)ĐT 826C - Khén 5 Đỏng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường Đê Ông SâuĐường Tân Thanh-Rạch Găng- ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường Đê Ông SâuĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường Tám vịQL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Khu dân cư Việt HóaCác lô tiếp giáp QL50 | Đất ở | 28.650.000 | 20.055.000 | 11.460.000 | 2.865.000 |
| Khu dân cư Việt HóaCác lô tiếp giáp QL50 | Đất thương mại, dịch vụ | 22.920.000 | 16.044.000 | 9.168.000 | 2.292.000 |
| Khu dân cư Việt HóaCác lô còn lại | Đất ở | 22.310.000 | 15.617.000 | 8.924.000 | 2.231.000 |
| Đường Nghĩa sĩ Cần GiuộcRiêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | Đất ở | 21.480.000 | 15.036.000 | 8.592.000 | 2.148.000 |
| Nguyễn Thị BảyRiêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | Đất ở | 21.480.000 | 15.036.000 | 8.592.000 | 2.148.000 |
| Công trường Phước LộcĐường Nguyễn Đình Chiểu- Đường Lãnh Binh Thái | Đất ở | 21.480.000 | 15.036.000 | 8.592.000 | 2.148.000 |
| Lãnh Binh TháiTrương Định - Bến ghe vùng hạ | Đất ở | 21.480.000 | 15.036.000 | 8.592.000 | 2.148.000 |
| Khu dân cư Việt HóaCác lô tiếp giáp QL50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.055.000 | 14.038.000 | 8.022.000 | 2.005.000 |
| Khu dân cư Việt HóaCác lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 17.848.000 | 12.493.000 | 7.139.000 | 1.784.000 |
| Lãnh Binh TháiTrương Định - Bến ghe vùng hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 17.184.000 | 12.028.000 | 6.873.000 | 1.718.000 |
| Thống Chế SĩĐường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái | Đất ở | 17.190.000 | 12.033.000 | 6.876.000 | 1.719.000 |
| Trương ĐịnhĐường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái | Đất ở | 17.190.000 | 12.033.000 | 6.876.000 | 1.719.000 |
| Đường Nghĩa sĩ Cần GiuộcRiêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 17.184.000 | 12.028.000 | 6.873.000 | 1.718.000 |
| Nguyễn Thị BảyRiêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 17.184.000 | 12.028.000 | 6.873.000 | 1.718.000 |
| Công trường Phước LộcĐường Nguyễn Đình Chiểu- Đường Lãnh Binh Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 17.184.000 | 12.028.000 | 6.873.000 | 1.718.000 |
| Khu dân cư Việt HóaCác lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.617.000 | 10.931.000 | 6.246.000 | 1.561.000 |
| Đường Nghĩa sĩ Cần GiuộcRiêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.036.000 | 10.525.000 | 6.014.000 | 1.503.000 |
| Nguyễn Thị BảyRiêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.036.000 | 10.525.000 | 6.014.000 | 1.503.000 |
| Công trường Phước LộcĐường Nguyễn Đình Chiểu- Đường Lãnh Binh Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.036.000 | 10.525.000 | 6.014.000 | 1.503.000 |
| Lãnh Binh TháiTrương Định - Bến ghe vùng hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.036.000 | 10.525.000 | 6.014.000 | 1.503.000 |
| Mai Chánh TâmĐường Nguyễn Đình Chiểu- Đường Lãnh Binh Thái | Đất ở | 14.650.000 | 10.255.000 | 5.860.000 | 1.465.000 |
| Đường Nghĩa sĩ Cần GiuộcĐoạn còn lại | Đất ở | 14.650.000 | 10.255.000 | 5.860.000 | 1.465.000 |
| Sương Nguyệt AnhQuốc Lộ 50 - Đường Lãnh Binh Thái | Đất ở | 14.650.000 | 10.255.000 | 5.860.000 | 1.465.000 |
| Trần Chí NamQuốc lộ 50 - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 14.650.000 | 10.255.000 | 5.860.000 | 1.465.000 |
| Nguyễn Đình ChiểuNghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ | Đất ở | 14.650.000 | 10.255.000 | 5.860.000 | 1.465.000 |
| Thống Chế SĩĐường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 13.752.000 | 9.626.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| Trương ĐịnhĐường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 13.752.000 | 9.626.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| Lãnh Binh TháiBến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ | Đất ở | 13.120.000 | 9.184.000 | 5.248.000 | 1.312.000 |
| Hồ Văn LongTrương Định - Trần Chí Nam | Đất ở | 12.890.000 | 9.023.000 | 5.156.000 | 1.289.000 |
| Thống Chế SĩĐường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.033.000 | 8.423.000 | 4.813.000 | 1.203.000 |
| Trương ĐịnhĐường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.033.000 | 8.423.000 | 4.813.000 | 1.203.000 |
| Sương Nguyệt AnhQuốc Lộ 50 - Đường Lãnh Binh Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 11.720.000 | 8.204.000 | 4.688.000 | 1.172.000 |
| Trần Chí NamQuốc lộ 50 - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 11.720.000 | 8.204.000 | 4.688.000 | 1.172.000 |
| Nguyễn Đình ChiểuNghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ | Đất thương mại, dịch vụ | 11.720.000 | 8.204.000 | 4.688.000 | 1.172.000 |
| Đường Nghĩa sĩ Cần GiuộcĐoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 11.720.000 | 8.204.000 | 4.688.000 | 1.172.000 |
| Mai Chánh TâmĐường Nguyễn Đình Chiểu- Đường Lãnh Binh Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 11.720.000 | 8.204.000 | 4.688.000 | 1.172.000 |
| Nguyễn Thái BìnhNgã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình | Đất ở | 11.150.000 | 7.805.000 | 4.460.000 | 1.115.000 |
| QL 50Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 | Đất ở | 11.150.000 | 7.805.000 | 4.460.000 | 1.115.000 |
| Lãnh Binh TháiBến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.496.000 | 7.347.000 | 4.198.000 | 1.049.000 |
| Hồ Văn LongTrương Định - Trần Chí Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 10.312.000 | 7.218.000 | 4.124.000 | 1.031.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Cần Giuộc
Tại Xã Cần Giuộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 227 | 22.920.000 | 808.000 |
| Đất ở | 226 | 28.650.000 | 1.010.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 223 | 20.055.000 | 707.000 |
Xã Cần Giuộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cần Giuộc đứng thứ 7 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Cần Giuộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 82506
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 955 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cần Giuộc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cần Giuộc
169 tuyến đường tại Xã Cần Giuộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
