Đơn giá đất tuyến Đường Lê Văn Thuộc thuộc Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Kênh Đìa Dứa đến Thửa đất 1880, tờ 78 | Đất thương mại, dịch vụ | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
Tại tuyến Đường Lê Văn Thuộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.056.000 | 912.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 924.000 | 924.000 |
| Đất ở | 1 | 1.320.000 | 1.320.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lê Văn Thuộc đứng thứ 72 trên 169 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Giuộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cần Giuộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .