Đơn giá đất tuyến Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) thuộc Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước | Đất ở | 5.820.000 | 4.074.000 | 2.328.000 | 582.000 | — |
| Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 4.656.000 | 3.259.000 | 1.862.000 | 465.000 | — |
| Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.074.000 | 2.851.000 | 1.629.000 | 407.000 | — |
| Còn lại | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | — |
Tại tuyến Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 5.820.000 | 1.250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.074.000 | 875.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.656.000 | 4.656.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) đứng thứ 43 trên 169 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Giuộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cần Giuộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .