Đơn giá đất tại Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
676 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường LH-02 ĐT 826C - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường Huỳnh Thị Thinh Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường Thánh Thất Long Hậu Đường ĐT826C - Thửa đất số 846, tờ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | — |
| Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường Chùa Long Phú Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường Chùa Long Phú ĐT 826C - chùa Long Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường Chùa Chưởng Phước ĐT 826C - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường Rạch Vẹt ĐH.Ấp 1 - Ranh TP. HCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 | — |
| Đường Trường học QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Giếng nước Hà Lan QL 50 - thửa 1234 tờ 67 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường kênh 13 Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Ấp 2/6 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Cần Giuộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Chín Khương Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1312, tờ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường LH-17 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Cần Giuộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường LH-16 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường LH-15 (đường <3m) ĐT 826C - Đường Ba Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường LH-14 ĐT 826C - S. Rạch Dơi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường LH-13 (đường <3m) ĐT 826C - S. Rạch Dơi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Út Quang Đường ấp 2/6 - thửa đất số 234. tờ 12 và thửa số 240, tờ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường út Dầu Đường ấp 2/6 - thửa đất số 41 và thửa 30, tờ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-19 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-18 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-17 (đường <3m) ĐT 826C - rạch bà Vang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-15 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) ĐT 826C - chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Thánh Thất Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Thánh Thất ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-13 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-12 (đường <3m) ĐT 826C - rạch Bà Quất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Gò Điều (đường <3m) Đường 826C-Sông Cần Giuộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Bà Ốc (đường <3m) Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-09 (đường <3m) ĐT 826C - Rạch Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-08 (đường <3m) ĐT 826C - Rạch Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-07 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-06 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Hai Hải (đường <3m) Đường Bà Ốc - Thửa đất số 173. tờ bản đồ số 153 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Thầy Hột (đường <3m) ĐT 826C - Đường Tân Thanh-Rạch Găng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m) ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Hai Tây (đường <3m) ĐT 826C - sông Cần Giuộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Thầy Quằn (đường <3m) Đường Bà Kiểu - Rạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Út Chót (đường <3m) ĐT826C - Đường Chùa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Mương Chài (>3m) ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-23 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường PLA-22 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường LH-01 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Ba Lẹ ĐT 835 - thửa 555 tờ 86 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba) ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
Tại Xã Cần Giuộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 227 | 22.920.000 | 808.000 |
| Đất ở | 226 | 28.650.000 | 1.010.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 223 | 20.055.000 | 707.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cần Giuộc đứng thứ 7 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cần Giuộc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
169 tuyến đường tại Xã Cần Giuộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .