Đơn giá đất tuyến ĐH 11 thuộc Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.784.000 | 2.648.000 | 1.513.000 | 378.000 | — |
| Cách ngã ba Tân Kim 100m-QL 50 | Đất ở | 6.400.000 | 4.480.000 | 2.560.000 | 640.000 | — |
| Cách ngã ba Tân Kim 100m-QL 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.120.000 | 3.584.000 | 2.048.000 | 512.000 | — |
| Còn lại | Đất ở | 4.730.000 | 3.311.000 | 1.892.000 | 473.000 | — |
| Cách ngã ba Tân Kim 100m-QL 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.480.000 | 3.136.000 | 1.792.000 | 448.000 | — |
| Còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.311.000 | 2.317.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
Tại tuyến ĐH 11, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.120.000 | 3.784.000 |
| Đất ở | 2 | 6.400.000 | 4.730.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.480.000 | 3.311.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH 11 đứng thứ 36 trên 169 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Giuộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cần Giuộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .