Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 01 Trần Văn Nam Trần Văn Nam - Nhà dân | Đất ở | 4.530.000 | 3.171.000 | 1.812.000 | 453.000 | — |
| Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - Nhà dân | Đất ở | 4.530.000 | 3.171.000 | 1.812.000 | 453.000 | — |
| Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - Nhà dân | Đất ở | 4.530.000 | 3.171.000 | 1.812.000 | 453.000 | — |
| Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - Nhà dân | Đất ở | 4.530.000 | 3.171.000 | 1.812.000 | 453.000 | — |
| Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái) Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ | Đất ở | 4.520.000 | 3.164.000 | 1.808.000 | 452.000 | — |
| Đường hẻm 9 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 | Đất ở | 4.520.000 | 3.164.000 | 1.808.000 | 452.000 | — |
| Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ) Tuyến tránh - Xuân Hòa | Đất ở | 4.520.000 | 3.164.000 | 1.808.000 | 452.000 | — |
| ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) QL 1A - Cầu Tổng Uẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.515.000 | 3.160.000 | 1.806.000 | 451.000 | — |
| Lê Anh Xuân Thủ Khoa Huân- đến cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.508.000 | 3.155.000 | 1.803.000 | 450.000 | — |
| Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ phần Địa ốc Long An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.487.000 | 3.140.000 | 1.794.000 | 448.000 | — |
| Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.487.000 | 3.140.000 | 1.794.000 | 448.000 | — |
| Hẻm 228 Quốc lộ 1A, phường Long An Các đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.487.000 | 3.140.000 | 1.794.000 | 448.000 | — |
| Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý | Đất thương mại, dịch vụ | 4.464.000 | 3.124.000 | 1.785.000 | 446.000 | — |
| Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An) Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 3.087.000 | 1.764.000 | 441.000 | — |
| Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ) Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 | 3.087.000 | 1.764.000 | 441.000 | — |
| Võ Phước Cương Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.376.000 | 3.063.000 | 1.750.000 | 437.000 | — |
| Trương Thị Sáu Châu Thị Kim - cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.376.000 | 3.063.000 | 1.750.000 | 437.000 | — |
| ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.368.000 | 3.057.000 | 1.747.000 | 436.000 | — |
| Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng)) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng | Đất ở | 4.260.000 | 2.982.000 | 1.704.000 | 426.000 | — |
| Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) Cao Văn Lầu - Bến đò | Đất thương mại, dịch vụ | 4.256.000 | 2.979.000 | 1.702.000 | 425.000 | — |
| Thủ Khoa Huân Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.224.000 | 2.956.000 | 1.689.000 | 422.000 | — |
| Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ | Đất ở | 4.190.000 | 2.933.000 | 1.676.000 | 419.000 | — |
| Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành Huỳnh Văn Đảnh - Hẻm 147 Nguyễn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.925.000 | 1.671.000 | 417.000 | — |
| Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt Huỳnh Văn Nhứt - Trương Thị Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.925.000 | 1.671.000 | 417.000 | — |
| Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống Huỳnh Văn Nhứt - Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.925.000 | 1.671.000 | 417.000 | — |
| Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân (bao gồm 1 phần hẻm 39/2 Huỳnh Văn Nhứt trước đây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.925.000 | 1.671.000 | 417.000 | — |
| Hẻm 253 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.925.000 | 1.671.000 | 417.000 | — |
| Hẻm 244 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.925.000 | 1.671.000 | 417.000 | — |
| Hẻm 147 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.179.000 | 2.925.000 | 1.671.000 | 417.000 | — |
| Nguyễn Kim Công Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.168.000 | 2.917.000 | 1.667.000 | 416.000 | — |
| Nguyễn Văn Bé Lê Anh Xuân - đến cuối đường | Đất ở | 4.150.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| Hẻm 358 Hùng Vương Hùng Vương - Nhà dân | Đất ở | 4.150.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - cuối hẻm | Đất ở | 4.150.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Nhà dân | Đất ở | 4.150.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Nhà dân | Đất ở | 4.150.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung | Đất ở | 4.150.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ) Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá | Đất ở | 4.150.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân - cuối đường | Đất ở | 4.150.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - cuối đường | Đất ở | 4.150.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| Hẻm 46 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân - cuối đường | Đất ở | 4.150.000 | 2.905.000 | 1.660.000 | 415.000 | — |
| Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo Huỳnh Văn Tạo - đường 298A | Đất ở | 4.140.000 | 2.898.000 | 1.656.000 | 414.000 | — |
| Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo Huỳnh Văn Tạo - Hùng Vương | Đất ở | 4.140.000 | 2.898.000 | 1.656.000 | 414.000 | — |
| Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống Huỳnh Hữu Thống - Hẻm 47 Trương Thị Sáu | Đất ở | 4.140.000 | 2.898.000 | 1.656.000 | 414.000 | — |
| Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.081.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | — |
| Nguyễn Thị Hạnh Cống Rạch Mương - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.048.000 | 2.833.000 | 1.619.000 | 404.000 | — |
| Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn | Đất ở | 4.040.000 | 2.828.000 | 1.616.000 | 404.000 | — |
| Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết ranh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.024.000 | 2.816.000 | 1.609.000 | 402.000 | — |
| Võ Văn Mùi Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.004.000 | 2.802.000 | 1.601.000 | 400.000 | — |
| Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi) QL62 - Nguyễn Thị Bảy | Đất ở | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | — |
| Nguyễn Kim Công Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh phường Long An | Đất ở | 3.980.000 | 2.786.000 | 1.592.000 | 398.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .