Bảng giá đất Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Phước Hải

186 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEMĐất ở6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ)Đất ở5.330.0002.665.0002.132.0001.706.000
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ)TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG)Đất thương mại, dịch vụ4.080.0002.040.0001.632.0001.306.000
ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINHĐất thương mại, dịch vụ4.080.0002.040.0001.632.0001.306.000
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCHĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐất thương mại, dịch vụ4.080.0002.040.0001.632.0001.306.000
ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNGĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐất thương mại, dịch vụ4.080.0002.040.0001.632.0001.306.000
ĐƯỜNG VEN BIỂNCẦU SA → CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN)Đất thương mại, dịch vụ2.888.0001.444.0001.155.000924.000
ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ)Đất thương mại, dịch vụ2.132.0001.066.000853.000682.000
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN)NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍAĐất ở15.880.0007.940.0006.352.0005.082.000
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN)CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢIĐất ở15.880.0007.940.0006.352.0005.082.000
TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN)Đất ở15.880.0007.940.0006.352.0005.082.000
02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢIĐất ở15.880.0007.940.0006.352.0005.082.000
NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ:Đất ở10.230.0005.115.0004.092.0003.274.000
NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2)Đất ở10.230.0005.115.0004.092.0003.274.000
TỈNH LỘ 994MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNGĐất ở10.240.0005.120.0004.096.0003.277.000
NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG)Đất ở10.240.0005.120.0004.096.0003.277.000
NGUYỄN VÃN TRỖIĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁTĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THUBƯU ĐIỆN → LÊ THUĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M)ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖIĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M)ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SAĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG QH A5 (MẶT CẮT 28M) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢIĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘTĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA)NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994Đất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG)Đất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ)TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG)Đất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨGIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994Đất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG LÊ LAIĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃOĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃOĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂNĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNGĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀNĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦNĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢNĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG HOÀNG SAĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG SAĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINHĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCHĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNGĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦUĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNGĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁTĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINHĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂNĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
NGUYỄN BÁ NGỌCĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINHĐất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN)Đất ở10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
ĐƯỜNG VEN BIỂNCẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAYĐất ở8.490.0004.245.0003.396.0002.717.000
ĐƯỜNG VEN BIỂNNGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN)Đất ở8.490.0004.245.0003.396.0002.717.000
NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH)Đất ở8.320.0004.160.0003.328.0002.662.000
ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ)Đất ở8.320.0004.160.0003.328.0002.662.000

Mặt bằng giá đất Xã Phước Hải

Giá VT1 cao nhất
15.880.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.080.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
186
dòng
Số tuyến đường
57
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Phước Hải, giá VT2 bình quân bằng 51,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phước Hải (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở6015.880.0002.138.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp594.764.000641.000
Đất thương mại, dịch vụ586.352.000855.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000

Xã Phước Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Hải đứng thứ 130 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Phước Hải

Mã bưu chính (zip code)
78313
Doanh nghiệp trên địa bàn
207 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Hải gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phước HộiThị trấn Phước Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phước Hải

54 tuyến đường tại Xã Phước Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI
3 dòng · VT1 tới 15.880.000 đ/m²
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA)
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 2.138.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 2.670.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M)
3 dòng · VT1 tới 7.710.000 đ/m²
ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ)
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HOÀNG SA
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ LAI
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ)
3 dòng · VT1 tới 8.320.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔ
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂN
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG VEN BIỂN
9 dòng · VT1 tới 8.490.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ:
3 dòng · VT1 tới 10.230.000 đ/m²
NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH)
3 dòng · VT1 tới 8.320.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ NGỌC
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG)
3 dòng · VT1 tới 10.240.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2)
3 dòng · VT1 tới 10.230.000 đ/m²
NGUYỄN VÃN TRỖI
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG)
3 dòng · VT1 tới 7.710.000 đ/m²
TỈNH LỘ 994
3 dòng · VT1 tới 10.240.000 đ/m²
TL44A
3 dòng · VT1 tới 7.710.000 đ/m²
TL44B
6 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN)
3 dòng · VT1 tới 15.880.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN)
6 dòng · VT1 tới 15.880.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Xã Phước Hải (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phước Hải

Giá đất cao nhất tại Xã Phước Hải là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phước Hải là 15.880.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 4.080.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phước Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Phước Hải xếp thứ 130 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phước Hải theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phước Hải được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phước Hải hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ