Bảng giá đất Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

186 dòng giá57 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phước Hải

186 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất ở2.138.0001.069.000855.000684.000
TL44B
NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ2.132.0001.066.000853.000682.000
TL44B
NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG
Đất thương mại, dịch vụ2.132.0001.066.000853.000682.000
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA)
NGÃ BA LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) → ĐIỂM DU LỊCH HƯƠNG LÚA
Đất thương mại, dịch vụ2.132.0001.066.000853.000682.000
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
NÚT GIAO NGÃ BA TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU → CẦU BÀ MÍA
Đất thương mại, dịch vụ2.132.0001.066.000853.000682.000
ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT
BÙI CÔNG MINH → ĐƯỜNG QUANG HỔ
Đất thương mại, dịch vụ2.132.0001.066.000853.000682.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994
NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN
Đất thương mại, dịch vụ2.132.0001.066.000853.000682.000
ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃĐất thương mại, dịch vụ2.132.0001.066.000853.000682.000
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55Đất thương mại, dịch vụ2.132.0001.066.000853.000682.000
ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂNĐất thương mại, dịch vụ2.132.0001.066.000853.000682.000
ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔĐất thương mại, dịch vụ2.132.0001.066.000853.000682.000
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.010.0001.005.000804.000643.000
ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT
BÙI CÔNG MINH → ĐƯỜNG QUANG HỔ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.599.000800.000640.000512.000
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA)
NGÃ BA LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) → ĐIỂM DU LỊCH HƯƠNG LÚA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.599.000800.000640.000512.000
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
NÚT GIAO NGÃ BA TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU → CẦU BÀ MÍA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.599.000800.000640.000512.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994
NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.599.000800.000640.000512.000
ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.599.000800.000640.000512.000
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.599.000800.000640.000512.000
ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.599.000800.000640.000512.000
ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.599.000800.000640.000512.000
ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.599.000800.000640.000512.000
TL44B
NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.599.000800.000640.000512.000
TL44B
NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.599.000800.000640.000512.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ1.068.000534.000427.000342.000
Xã Phước Hải (Khu vực IV)Đất chăn nuôi tập trung870.000690.000555.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ855.000428.000342.000274.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp801.000401.000320.000256.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp641.000321.000256.000205.000
Xã Phước Hải (Khu vực IV)Đất trồng cây lâu năm580.000460.000370.000
Xã Phước Hải (Khu vực IV)Đất trồng cây hằng năm khác480.000380.000300.000
Xã Phước Hải (Khu vực IV)Đất nuôi trồng thủy sản480.000380.000300.000
Xã Phước Hải (Khu vực IV)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)480.000380.000300.000
Xã Phước Hải (Khu vực IV)Đất rừng sản xuất480.000380.000300.000
Xã Phước Hải (Khu vực IV)Đất làm muối384.000304.000240.000
Xã Phước Hải (Khu vực IV)Đất rừng phòng hộ384.000304.000240.000
Xã Phước Hải (Khu vực IV)Đất rừng đặc dụng384.000304.000240.000

Mặt bằng giá đất Xã Phước Hải

Giá VT1 cao nhất
15.880.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.080.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
186
dòng
Số tuyến đường
57
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Phước Hải, giá VT2 bình quân bằng 51,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phước Hải (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở6015.880.0002.138.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp594.764.000641.000
Đất thương mại, dịch vụ586.352.000855.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000

Xã Phước Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Hải đứng thứ 130 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Phước Hải

Mã bưu chính (zip code)
78313
Doanh nghiệp trên địa bàn
207 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Hải gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phước HộiThị trấn Phước Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phước Hải

54 tuyến đường tại Xã Phước Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI
3 dòng · VT1 tới 15.880.000 đ/m²
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA)
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 2.138.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 2.670.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M)
3 dòng · VT1 tới 7.710.000 đ/m²
ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ)
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HOÀNG SA
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ LAI
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ)
3 dòng · VT1 tới 8.320.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔ
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂN
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG VEN BIỂN
9 dòng · VT1 tới 8.490.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ:
3 dòng · VT1 tới 10.230.000 đ/m²
NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH)
3 dòng · VT1 tới 8.320.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ NGỌC
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG)
3 dòng · VT1 tới 10.240.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2)
3 dòng · VT1 tới 10.230.000 đ/m²
NGUYỄN VÃN TRỖI
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG)
3 dòng · VT1 tới 7.710.000 đ/m²
TỈNH LỘ 994
3 dòng · VT1 tới 10.240.000 đ/m²
TL44A
3 dòng · VT1 tới 7.710.000 đ/m²
TL44B
6 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN)
3 dòng · VT1 tới 15.880.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN)
6 dòng · VT1 tới 15.880.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Xã Phước Hải (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phước Hải

Giá đất cao nhất tại Xã Phước Hải là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phước Hải là 15.880.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 4.080.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phước Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Phước Hải xếp thứ 130 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phước Hải theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phước Hải được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phước Hải hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.