Đơn giá đất tuyến TỈNH LỘ 994 thuộc Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG | Đất ở | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | 3.277.000 | — |
| MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.096.000 | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.311.000 | — |
| MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.229.000 | 983.000 | — |
Tại tuyến TỈNH LỘ 994, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 10.240.000 | 10.240.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.096.000 | 4.096.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.072.000 | 3.072.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TỈNH LỘ 994 đứng thứ 5 trên 54 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .