Đơn giá đất tại Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
186 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG) NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 TƯ TÂY | Đất ở | 7.710.000 | 3.855.000 | 3.084.000 | 2.467.000 | — |
| TL44A CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI) | Đất ở | 7.710.000 | 3.855.000 | 3.084.000 | 2.467.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M) | Đất ở | 7.710.000 | 3.855.000 | 3.084.000 | 2.467.000 | — |
| ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU SA → CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) | Đất ở | 7.220.000 | 3.610.000 | 2.888.000 | 2.310.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA | Đất thương mại, dịch vụ | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI | Đất thương mại, dịch vụ | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 | — |
| 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất thương mại, dịch vụ | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂN | Đất ở | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 | — |
| ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔ | Đất ở | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA) NGÃ BA LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) → ĐIỂM DU LỊCH HƯƠNG LÚA | Đất ở | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NÚT GIAO NGÃ BA TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU → CẦU BÀ MÍA | Đất ở | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 | — |
| ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT BÙI CÔNG MINH → ĐƯỜNG QUANG HỔ | Đất ở | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 | — |
| TL44B NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN | Đất ở | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 | — |
| TL44B NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG | Đất ở | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994 NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN | Đất ở | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ | Đất ở | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 | — |
| ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 | Đất ở | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 | — |
| 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 | — |
| TỈNH LỘ 994 MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.096.000 | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.311.000 | — |
| NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.096.000 | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.311.000 | — |
| NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: | Đất thương mại, dịch vụ | 4.092.000 | 2.046.000 | 1.637.000 | 1.309.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.092.000 | 2.046.000 | 1.637.000 | 1.309.000 | — |
| ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| NGUYỄN BÁ NGỌC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M) ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M) ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SA | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| NGUYỄN VÃN TRỖI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU BƯU ĐIỆN → LÊ THU | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ LAI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG HOÀNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 | — |
Tại Xã Phước Hải, giá VT2 bình quân bằng 51,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 60 | 15.880.000 | 2.138.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 4.764.000 | 641.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 58 | 6.352.000 | 855.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Hải đứng thứ 130 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Hải gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
54 tuyến đường tại Xã Phước Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .