Giá đất TL44A, Xã Phước Hải

Đơn giá đất tuyến TL44A thuộc Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TL44A

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TL44A, Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI) Đất ở7.710.0003.855.0003.084.0002.467.000
CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI) Đất thương mại, dịch vụ3.084.0001.542.0001.234.000987.000
CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.313.0001.157.000925.000740.000

Mặt bằng giá tuyến TL44A

Giá VT1 cao nhất
7.710.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.084.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.313.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TL44A, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TL44A (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở17.710.0007.710.000
Đất thương mại, dịch vụ13.084.0003.084.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.313.0002.313.000

TL44A đứng thứ mấy trong Xã Phước Hải

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TL44A đứng thứ 39 trên 54 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Hải.

Tra tiếp trong Xã Phước Hải và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI
3 dòng · VT1 tới 15.880.000 đ/m²
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA)
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA)
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 2.138.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 2.670.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M)
3 dòng · VT1 tới 7.710.000 đ/m²
ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ)
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55
3 dòng · VT1 tới 5.330.000 đ/m²
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HOÀNG SA
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ LAI
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ)
3 dòng · VT1 tới 8.320.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TL44A

Giá đất đường TL44A là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TL44A tại Xã Phước Hải có giá VT1 cao nhất 7.710.000 đồng/m² và thấp nhất 2.313.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
TL44A có phải tuyến đắt nhất Xã Phước Hải không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TL44A đứng thứ 39 trên 54 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Hải.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.