Bảng giá đất Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Mỹ

392 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG 221BẾN THAN → ĐƯỜNG 212Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG 236 BẾN THAN → ĐƯỜNG 237Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉORẠCH CẦU TRE → ĐƯỜNG BẦU TRÂMĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG SÔNG LUTỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG 229BẾN THAN → SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG 213TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾUĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁOĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG 214ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈNĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀMĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈNĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16MTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19MTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19MTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18MTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28MTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI.KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠIĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5MSONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5MĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5MĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21MĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT → ĐƯỜNG SỐ 4Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG 467 ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH → CẦU RẠCH BÀU NHUMĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈNĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH → SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG 460 NGUYỄN THỊ MY → BÀU TRÂMĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
VÕ THỊ NĂMTRUNG AN → CUỐI TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬNSÔNG LU → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNHĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG SÔNG LUĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNGĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG SỐ 178HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾNĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠNHÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DAHÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆMTỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊMTỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCHĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒHÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠMHÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾNĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐƯỜNG TRUNG ANCẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONGVÕ THỊ HỒNG → SÔNG LUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓIVÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG 206 TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG 232BẾN THAN → KÊNH 143Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜITỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯABẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐDU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦNĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂMĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.200.000960.000

Mặt bằng giá đất Xã Bình Mỹ

Giá VT1 cao nhất
19.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
392
dòng
Số tuyến đường
139
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Xã Bình Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bình Mỹ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở13219.900.0006.900.000
Đất thương mại, dịch vụ12710.000.0003.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1256.800.0002.800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Bình Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Mỹ đứng thứ 123 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Bình Mỹ

Mã bưu chính (zip code)
71611
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.088 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Mỹ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Trung AnXã Hòa Phú

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Mỹ

94 tuyến đường tại Xã Bình Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐƯỜNG 205
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 208
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 213
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 214
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 221
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 223
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 229
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 232
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH MỸ
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
6 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÁNH 2 CẦU TRE
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG)
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 142
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 148
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 159
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 160
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 163
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 165
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 173
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 174
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 175
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 176
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 177
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 178
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 181
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 185
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 186
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 187
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 188
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 190
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 191
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 192
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 193
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 470
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SÔNG LU
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
8 dòng · VT1 tới 19.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
9 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRUNG AN
6 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
3 dòng · VT1 tới 9.700.000 đ/m²
HẺM SỐ 276
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
HẺM SỐ 284
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
HẺM SỐ 286
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
HẺM SỐ 294
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
HẺM SỐ 334
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
VÕ THỊ NĂM
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Xã Bình Mỹ (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bình Mỹ

Giá đất cao nhất tại Xã Bình Mỹ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bình Mỹ là 19.900.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bình Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Bình Mỹ xếp thứ 123 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bình Mỹ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bình Mỹ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bình Mỹ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ