Bảng giá đất Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Mỹ
392 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| VÕ THỊ NĂMTRUNG AN → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| HẺM SỐ 284VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| HẺM SỐ 276VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| HUỲNH THỊ HẤU ĐƯỜNG 231 → ĐƯỜNG 234 | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| HẺM SỐ 334VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| HẺM SỐ 294VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 470TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5MSONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5MĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28MTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5MĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠNHÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DAHÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆMTỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠMHÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 165HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 164 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 163HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 160HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 159HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯATỈNH LỘ 8 → DU THỊ HỒI | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG CAO THỊ ĐÁO TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 211 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 470TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH 2 CẦU TRERẠCH BÀU NHUM → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464)SÔNG LU → RẠCH SƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNGGIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 176HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 175HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 174HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 173HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 193HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 192ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 191TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 190TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 181TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 153 HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 152 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 150 ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG TRUNG ANTỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 470TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Xã Bình Mỹ (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — |
| Xã Bình Mỹ (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — |
| Xã Bình Mỹ (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | Đất ở | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Bình Mỹ
Tại Xã Bình Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 132 | 19.900.000 | 6.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 127 | 10.000.000 | 3.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125 | 6.800.000 | 2.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Bình Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Mỹ đứng thứ 123 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Bình Mỹ
- Mã bưu chính (zip code)
- 71611
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.088 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Mỹ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Mỹ
94 tuyến đường tại Xã Bình Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
