Đơn giá đất tại Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
392 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 173 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 186 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 185 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| HẺM SỐ 286 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| HẺM SỐ 262 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| HẺM SỐ 264 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 193 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 192 ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 191 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 190 TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 153 HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 152 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 181 TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH) | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 150 ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 140 (ĐÊ BAO RẠCH TRA) TỈNH LỘ 15 → CỬA PA RAI (ĐÊ BAO RẠCH TRA) | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 148 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG 146 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO ĐỐC PHỦ CA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 145 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦ | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 143 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 142 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG TRUNG AN → CỐNG BÀU NHUM | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA TỈNH LỘ 15 → RẠCH CẦU TRE | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH MỸ HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG) TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐƯỜNG TRUNG AN CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
Tại Xã Bình Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 132 | 19.900.000 | 6.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 127 | 10.000.000 | 3.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125 | 6.800.000 | 2.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Mỹ đứng thứ 123 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Mỹ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
94 tuyến đường tại Xã Bình Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .