Đơn giá đất tại Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
392 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH TỈNH LỘ 8 → BÀU TRÂM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG CẦU DÂY BẾN THAN → RẠCH BÀ BẾP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG 205 TỈNH LỘ 8 → KÊNH 4,5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG 208 TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 163 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 160 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 159 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG DU THỊ HỒI TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SÔNG LU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT HUỲNH MINH MƯƠNG → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT ĐƯỜNG 206 → HUỲNH MINH MƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| HẺM SỐ 276 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| HẺM SỐ 284 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| HẺM SỐ 294 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| HẺM SỐ 334 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| HẺM SỐ 286 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| HẺM SỐ 262 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| HẺM SỐ 264 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 193 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 192 ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 181 TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 148 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG 228 TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG 224 TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG 229 BẾN THAN → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG 213 TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU ĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO ĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG 214 ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG SÔNG LU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG ĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG 234 BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| HUỲNH THỊ HẤU ĐƯỜNG 231 → ĐƯỜNG 234 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÁNH 2 CẦU TRE RẠCH BÀU NHUM → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464) SÔNG LU → RẠCH SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| Xã Bình Mỹ (Khu vực III) | Đất trồng cây lâu năm | 840.000 | 670.000 | 540.000 | — | — |
| Xã Bình Mỹ (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Bình Mỹ (Khu vực III) | Đất làm muối | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Xã Bình Mỹ (Khu vực III) | Đất rừng phòng hộ | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Xã Bình Mỹ (Khu vực III) | Đất rừng đặc dụng | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
Tại Xã Bình Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 132 | 19.900.000 | 6.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 127 | 10.000.000 | 3.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125 | 6.800.000 | 2.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Mỹ đứng thứ 123 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Mỹ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
94 tuyến đường tại Xã Bình Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .