Đơn giá đất tại Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
392 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG | Đất ở | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG | Đất ở | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ | Đất ở | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | — |
| ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461) | Đất ở | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 | — |
| ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG) TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| ĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | — |
| ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| ĐƯỜNG TRUNG AN CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA | Đất ở | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA | Đất ở | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LU | Đất ở | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231 | Đất ở | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG 206 TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Đất ở | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG 232 BẾN THAN → KÊNH 143 | Đất ở | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG | Đất ở | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230 | Đất ở | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17 | Đất ở | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 172 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 171 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 170 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 169 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 188 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 187 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 157 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 156 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 155 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 178 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 177 HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 176 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 175 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 174 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
Tại Xã Bình Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 132 | 19.900.000 | 6.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 127 | 10.000.000 | 3.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125 | 6.800.000 | 2.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Mỹ đứng thứ 123 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Mỹ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
94 tuyến đường tại Xã Bình Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .