Bảng giá đất Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Khánh
646 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 51TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 6) → TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 359, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 50TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 717, TỜ BẢN ĐỒ 3 | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 49TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 644, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 48TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 34ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1666, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1403, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 31TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 3 | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 17ĐH.402 (GÒ MÃ ĐÔNG); 1195 (9) → NGUYỄN VĂN LÊN (TPK 07) (ÔNG ĐỢM); 368 (10) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 15ĐH.403 (ÔNG CHÍ); 34 (13) → TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10) (BÀ TUYẾT); 30 (13) VÀ 84 (13) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 14ĐH.403 (ÔNG GIỮ); 608 (9) → ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 11 (ÔNG THÁI); 1115 (9) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 12 (ĐOẠN 2)ÔNG NHĨ; 79 (12) → 31 (12) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 08 (ĐOẠN 1)TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10); → HỒ VĂN HUỆ (TPK 09); 720 (13) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 55 (CN 06)TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417) (CN06); 79 (5) → 899 (2) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 46ĐT.746 (TRẠM Y TẾ); 61 (27) → ÔNG TUẤN; 807 (25) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| BÙI VĂN BÌNH (THẠNH PHƯỚC 03)ĐT.747A (NGÃ 3 CỔNG ĐÌNH TÂN LƯƠNG) → GIÁP SUỐI CÁI | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| ĐT.747ARANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC CHỢ TÂN PHƯỚC KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| THÁI HÒA 94 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ 4 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 93 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1411, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 92THÁI HÒA 84 (THỬA ĐẤT SỐ 1688, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1056, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 91THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 183 VÀ 181, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 90THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 718, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 1107, TỜ BẢN ĐỒ 6 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 89THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1433, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 6 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 1032, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 88THÁI HÒA 89 (THỬA ĐẤT SỐ 1051, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 6 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 87THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1038, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THÁI HÒA 84 (THỬA ĐẤT SỐ 1543, TỜ BẢN ĐỒ 9) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 86THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 194, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 85 (THỬA ĐẤT SỐ 594, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 85THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1548, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 6 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THẠNH PHƯỚC 07 BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THẠNH PHƯỚC 05 (THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 3) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THẠNH PHƯỚC 06BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 393, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THẠNH PHƯỚC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 388, TỜ BẢN ĐỒ 3) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THẠNH PHƯỚC 05BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 621, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 2 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THẠNH PHƯỚC 09 THẠNH PHƯỚC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THẠNH PHƯỚC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THẠNH PHƯỚC 16 THẠNH PHƯỚC 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1139, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 470 VÀ 423, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THẠNH PHƯỚC 20 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 932, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 82 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 274, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 218, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 63TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 738, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 67THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1648, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 74ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 685, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 73ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 786, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 72 (THỬA ĐẤT SỐ 888, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 72THÁI HÒA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 1105, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 1226, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 71THÁI HÒA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 1297, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 292, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 70THÁI HÒA 68 (THỬA ĐẤT SỐ 1570, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 69THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1107, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 75 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 76TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 239, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 79 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1076, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 78 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 392, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 77 (THỬA ĐẤT SỐ 1214, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 106THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 589, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| THÁI HÒA 105THÁI HÒA 100 (THỬA ĐẤT SỐ 1206, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 5 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2)GIÁP THỬA 488 (6) → CẦU THẠNH PHƯỚC, 266 (6) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 1A) NGÃ 3 NHÀ BA CƯ; 1051 (6) → GIÁP THỬA 488 (6) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒAĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ DĨ AN | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| VÕ THỊ SÁU (ĐH.402)LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403) → ĐT.747B (TỈNH LỘ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Khánh
Tại Phường Tân Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 224 | 19.000.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 209 | 9.500.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 204 | 7.600.000 | 1.400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Phường Tân Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Khánh đứng thứ 125 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Khánh
- Mã bưu chính (zip code)
- 75420
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2.685 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Khánh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Khánh
156 tuyến đường tại Phường Tân Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
