Đơn giá đất tại Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
646 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| THÁI HÒA 98 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 308, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THÁI HÒA 97 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 306, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 95 (THỬA ĐẤT SỐ 907, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THÁI HÒA 96 THÁI HÒA 95 (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 875, TỜ BẢN ĐỒ 7 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 13 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 776, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CHÙA THANH SƠN (THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 6) | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 28 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 4 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 27 HỒ THIỆN NHÂN (THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 26 HỒ THIỆN NHÂN (THỬA ĐẤT SỐ 533, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 10 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 24 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ 12) → DƯ KHÁNH (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 17 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1713, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1977, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 19 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1764, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 328, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THẠNH HỘI 02 NGÃ TƯ NHỰT THẠNH → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 90, TỜ BẢN ĐỒ 2) | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| THẠNH PHƯỚC 02 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1239, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1763, 863 VÀ 513, TỜ BẢN ĐỒ 9 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 10 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1245, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 21 | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 07 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1093, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 24) | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 06 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 344, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 613, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 05 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1258, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 03 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 01 (THỬA ĐẤT SỐ 1000, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 01 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1277, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 1000, TỜ BẢN ĐỒ 12) | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| TRỊNH CÔNG SƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 10) LÝ TỰ TRỌNG → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10) (ĐOẠN 2) 71 (13) → ĐH.402; 1430 (9) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| THẠNH HỘI 05 THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 413, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| THẠNH HỘI 05 THẠNH HỘI 01 (THỬA ĐẤT SỐ 888, TỜ BẢN ĐỒ 4) → SÔNG ĐỒNG NAI (THỬA ĐẤT SỐ 413, TỜ BẢN ĐỒ 4) | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 16 ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ 24) | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 14 ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1145, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 18 ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 986, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 670, TỜ BẢN ĐỒ 24) | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 519, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 25 | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 09 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1819, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| TÂN VĨNH HIỆP 08 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 1218, TỜ BẢN ĐỒ 13) | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417) CẦU XÉO → ĐT.747B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU (ĐH.402) LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403) → ĐT.747B (TỈNH LỘ 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10) (ĐOẠN 2) 71 (13) → ĐH.402; 1430 (9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| TRỊNH CÔNG SƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 10) LÝ TỰ TRỌNG → VÕ THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG) BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐH.404 (PHAN ĐÌNH GIÓT) ĐT.746 (GỐC GÒN) → RANH TÂN VĨNH HIỆP - PHÚ TÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| THẠNH HỘI 17 THẠNH HỘI 11 (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| THẠNH HỘI 01 CẦU THẠNH HỘI → NGÃ TƯ NHỰT THẠNH (THỬA ĐẤT SỐ 39 VÀ 47, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| NGUYỄN ĐỨC THUẬN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 30) TÔ VĨNH DIỆN (KM 1 + 900) → TÔ VĨNH DIỆN (KM 2 + 250) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| THÁI HÒA 100 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 855, TỜ BẢN ĐỒ 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| THÁI HÒA 62 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 801, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| TẢN ĐÀ (TPK 21) ĐH.402 (ÔNG LỰC); 301 (7) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7; 84 (7) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21) ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| THẠNH HỘI 13 THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 472, TỜ BẢN ĐỒ 5) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| THẠNH HỘI 12 THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 612, TỜ BẢN ĐỒ 5) → SÔNG ĐỒNG NAI (THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 5) | Đất ở | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| LÃNH BINH THĂNG (TÂN PHƯỚC KHÁNH 54) TRẦN ĐẠI NGHĨA → TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 16) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 03 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 360, TỜ BẢN ĐỒ 8) → HÀN MẶC TỬ (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| HỒ THIỆN NHÂN (THẠNH PHƯỚC 01) ĐT.747A (NGÃ 3 ĐƯỜNG KHU TĐC CẢNG THẠNH PHƯỚC) → THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 10 Thạnh Phước cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TÂN PHƯỚC KHÁNH 50 TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 717, TỜ BẢN ĐỒ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
Tại Phường Tân Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 224 | 19.000.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 209 | 9.500.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 204 | 7.600.000 | 1.400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Khánh đứng thứ 125 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Khánh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
156 tuyến đường tại Phường Tân Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .