Bảng giá đất Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

646 dòng giá219 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Khánh

646 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417)
CẦU XÉO → ĐT.747B
Đất thương mại, dịch vụ6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
ĐH.426
ĐT.747A (TRƯỚC UBND P.THÁI HOÀ) → ĐT.747B (QUÁN PHỞ HƯƠNG)
Đất thương mại, dịch vụ6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
ĐT.747B
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → ĐT.747A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417)
ĐT.746 → CẦU XÉO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
THẠNH PHƯỚC 04
BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 232, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 3
Đất ở5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
TÂN VĨNH HIỆP 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất ở5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
TÂN VĨNH HIỆP 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 811 , TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
TÂN VĨNH HIỆP 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
TÂN VĨNH HIỆP 11
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 242, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 335, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất ở5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
TÂN VĨNH HIỆP 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 459, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất ở5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU THẠNH HỘIĐất thương mại, dịch vụ5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
ĐT.747B
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
ĐT.747B
RANH TÂN ĐÔNG HIỆP, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐT.743A (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
ĐT.747A
RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH → RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC)
Đất thương mại, dịch vụ5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
ĐT.747A
RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
TÂN VĨNH HIỆP 17
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.405 (THỬA ĐẤT SỐ 520, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 23
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 862, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 445, TỜ BẢN ĐỒ 19
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 22
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 345, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 21
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1939, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 392, TỜ BẢN ĐỒ 19
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 444, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 27
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 885, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 5)
TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 11, THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 3)
TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1097, TỜ BẢN ĐỒ 18) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 5, (THỬA ĐẤT SỐ 1332, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 2)
TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 1354, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN VĨNH HIỆP 03 (NHÁNH 3, THỬA ĐẤT SỐ 179, TỜ BẢN ĐỒ 13) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 548, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 11)
TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 3, THỬA ĐẤT SỐ 121, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 10)
TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 548, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 1)
TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 1633, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 6)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 450, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 492, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 2)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4, THỬA ĐẤT SỐ 406, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 03 (NHÁNH 3)
TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 128, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 03 (NHÁNH 1)
TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 516, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 15
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1025, TỜ BẢN ĐỒ 24) → TÂN VĨNH HIỆP 14 (THỬA ĐẤT SỐ 649, TỜ BẢN ĐỒ 25)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 07 (NHÁNH 10)
TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1399, TỜ BẢN ĐỒ 18) → TÂN VĨNH HIỆP 18 (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 25
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1044, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 24
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 273, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 1601, TỜ BẢN ĐỒ 19
Đất ở5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
THÁI HÒA 50 → CẦU THẠNH HỘI (THÁI HÒA - THẠNH PHƯỚC)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC CHỢ TÂN PHƯỚC KHÁNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
TÂN VĨNH HIỆP 28
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 699, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
TÂN VĨNH HIỆP 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 987, TỜ BẢN ĐỒ 13) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1249, TỜ BẢN ĐỒ 19) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 13
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
TÂN VĨNH HIỆP 01
TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 6) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 2, THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
GIÁP PHƯỜNG THUẬN GIAO → GIAO BÌNH CHUẨN 15 (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất thương mại, dịch vụ5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐH.426
ĐT.747A (TRƯỚC UBND P.THÁI HOÀ) → ĐT.747B (QUÁN PHỞ HƯƠNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
THẠNH HỘI 10
THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 593, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
THẠNH HỘI 05
THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
NGUYỄN ĐỨC THUẬN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 30)
TÔ VĨNH DIỆN (KM 1 + 900) → TÔ VĨNH DIỆN (KM 2 + 250)
Đất thương mại, dịch vụ4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000
HUỲNH VĂN CÙ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 33)
TÔ VĨNH DIỆN (TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHƯỚC KHÁNH B) → VÕ THỊ SÁU (TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC KHÁNH)
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.250.0001.800.0001.440.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Khánh

Giá VT1 cao nhất
19.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
646
dòng
Số tuyến đường
219
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Tân Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Khánh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở22419.000.0003.500.000
Đất thương mại, dịch vụ2099.500.0001.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2047.600.0001.400.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Tân Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Khánh đứng thứ 125 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Khánh

Mã bưu chính (zip code)
75420
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.685 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Khánh gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân Phước KhánhPhường Tân Vĩnh HiệpPhường Thạnh PhướcXã Thạnh HộiPhường Thái Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Khánh

156 tuyến đường tại Phường Tân Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI VĂN BÌNH (THẠNH PHƯỚC 03)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC CHỢ TÂN PHƯỚC KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
CAO BÁ QUÁT (TÂN PHƯỚC KHÁNH 22)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐẶNG THÙY TRÂM (TÂN PHƯỚC KHÁNH 25, TÂN PHƯỚC KHÁNH 26)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 08 (ĐOẠN 1)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 12 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 14
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 15
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 17
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 27 (ĐOẠN 1)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 38
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 46
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 55 (CN 06)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT.THÁI HÒA 56 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐĐT.THÁI HÒA 83 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
ĐH.404 (PHAN ĐÌNH GIÓT)
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
ĐH.426
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
ĐT.746
5 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
ĐT.747A
6 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
ĐT.747B
8 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
DƯ KHÁNH (THẠNH PHƯỚC 25)
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU THẠNH HỘI
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG)
5 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA
5 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
HÀN MẶC TỬ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 13)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
HỒ THIỆN NHÂN (THẠNH PHƯỚC 01)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39)
3 dòng · VT1 tới 8.900.000 đ/m²
HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39, NHÁNH)
3 dòng · VT1 tới 8.900.000 đ/m²
HỒ VĂN MÊN (TPK 39)
3 dòng · VT1 tới 8.900.000 đ/m²
HUỲNH VĂN CÙ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 33)
3 dòng · VT1 tới 8.900.000 đ/m²
LÃNH BINH THĂNG (TÂN PHƯỚC KHÁNH 54)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
LƯƠNG ĐÌNH CỦA (TÂN PHƯỚC KHÁNH 28)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403)
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
NGUYỄN ĐỨC THUẬN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 30)
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LÊN (TPK 07) (ĐOẠN 1)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
Phường Tân Khánh (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
TẢN ĐÀ (TPK 21)
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 01
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 03
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 04
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 05
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 06
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 07
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 08
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 09
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 11
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 12
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 14
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 15
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 16
6 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 17
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 18
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 19
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 20
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 23
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 27
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 29
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 31
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 32
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 34
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 35
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 36
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 37
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 38
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 40
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 41
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 42
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 43
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
5 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 45
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 46
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 47
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 48
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 49
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 50
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 51
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN PHƯỚC KHÁNH 53
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 01
6 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 03
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 04
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 05
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 06
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 08
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 09
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 11
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 12
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 13
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 14
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 18
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 19
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 26
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN VĨNH HIỆP 28
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 62
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
THÁI HÒA 63
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 67
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 69
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 70
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 71
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 72
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 73
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 74
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 75
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 76
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 77
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 80
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 85
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 86
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 87
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 88
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 89
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 90
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 91
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 92
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 95
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
THÁI HÒA 100
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
THÁI HÒA 105
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THÁI HÒA 106
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THẠNH HỘI 01
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
THẠNH HỘI 02
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THẠNH HỘI 04
4 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
THẠNH HỘI 05
6 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
THẠNH HỘI 06
6 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
THẠNH HỘI 07
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
THẠNH HỘI 08
6 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
THẠNH HỘI 09
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
THẠNH HỘI 11
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
THẠNH HỘI 12
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
THẠNH HỘI 13
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
THẠNH HỘI 14
6 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
THẠNH HỘI 15
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
THẠNH HỘI 16
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
THẠNH HỘI 17
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
THẠNH HỘI 22
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 02
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 04
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 05
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 06
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 08
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 13
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 15
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 17
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 19
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 24
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 26
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 27
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
THẠNH PHƯỚC 28
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417)
6 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
5 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405)
6 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
TRẦN VĂN ƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 52)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU (ĐH.402)
3 dòng · VT1 tới 12.700.000 đ/m²
YẾT KIÊU (TÂN PHƯỚC KHÁNH 01, TÂN PHƯỚC KHÁNH 02)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Khánh

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Khánh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Khánh là 19.000.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Khánh xếp thứ 125 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Khánh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Khánh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Khánh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.