Giá đất THÁI HÒA 63, Phường Tân Khánh

Đơn giá đất tuyến THÁI HÒA 63 thuộc Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến THÁI HÒA 63

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến THÁI HÒA 63, Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 738, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 11 Đất thương mại, dịch vụ3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 738, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 11 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832.000
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 738, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 11 Đất ở6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000

Mặt bằng giá tuyến THÁI HÒA 63

Giá VT1 cao nhất
6.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.600.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến THÁI HÒA 63, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến THÁI HÒA 63 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ13.300.0003.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.600.0002.600.000
Đất ở16.500.0006.500.000

THÁI HÒA 63 đứng thứ mấy trong Phường Tân Khánh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, THÁI HÒA 63 đứng thứ 98 trên 156 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Khánh.

Tra tiếp trong Phường Tân Khánh và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

BÙI VĂN BÌNH (THẠNH PHƯỚC 03)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC CHỢ TÂN PHƯỚC KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
CAO BÁ QUÁT (TÂN PHƯỚC KHÁNH 22)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐẶNG THÙY TRÂM (TÂN PHƯỚC KHÁNH 25, TÂN PHƯỚC KHÁNH 26)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 08 (ĐOẠN 1)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 12 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 14
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 15
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 17
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 27 (ĐOẠN 1)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 38
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 46
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 55 (CN 06)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐĐT.THÁI HÒA 56 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐĐT.THÁI HÒA 83 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐĐT.THÁI HÒA 88 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
ĐH.404 (PHAN ĐÌNH GIÓT)
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
ĐH.426
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
ĐT.746
5 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
ĐT.747A
6 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
ĐT.747B
8 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
DƯ KHÁNH (THẠNH PHƯỚC 25)
3 dòng · VT1 tới 7.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU THẠNH HỘI
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất THÁI HÒA 63

Giá đất đường THÁI HÒA 63 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến THÁI HÒA 63 tại Phường Tân Khánh có giá VT1 cao nhất 6.500.000 đồng/m² và thấp nhất 2.600.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
THÁI HÒA 63 có phải tuyến đắt nhất Phường Tân Khánh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, THÁI HÒA 63 đứng thứ 98 trên 156 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Khánh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.