Đơn giá đất tuyến THÁI HÒA 76 thuộc Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 239, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 239, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 239, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
Tại tuyến THÁI HÒA 76, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.600.000 | 2.600.000 |
| Đất ở | 1 | 6.500.000 | 6.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.300.000 | 3.300.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, THÁI HÒA 76 đứng thứ 106 trên 156 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .