Đơn giá đất tại Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
802 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTHÁI THUẬN → ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| DƯƠNG VĂN ANNGUYỄN HOÀNG → ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| ĐƯỜNG 8A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| ĐƯỜNG 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → THÁI THUẬN | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| NGUYỄN QUÝ CẢNHĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → VŨ TÔNG PHAN | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 25 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚVŨ TÔNG PHAN → ĐỖ PHÁP THUẬN | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚVŨ TÔNG PHAN → ĐỖ PHÁP THUẬN | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 29 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐỖ PHÁP THUẬN → ĐƯỜNG 31C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTRẦN LỰU → ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 92.800.000 | 46.400.000 | 37.120.000 | 29.696.000 |
| ĐƯỜNG 10A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNHĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 92.800.000 | 46.400.000 | 37.120.000 | 29.696.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU LIÊN HỢP TDTT RẠCH CHIẾCXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| ĐƯỜNG 51-APTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| THÂN VĂN NHIẾPNGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M - 12M (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG K (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| ĐƯỜNG R (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐỖ XUÂN HỢP | Đất ở | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| ĐƯỜNG M (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)MAI CHÍ THỌ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 62.200.000 | 31.100.000 | 24.880.000 | 19.904.000 |
| ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 60.200.000 | 30.100.000 | 24.080.000 | 19.264.000 |
| ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGNGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 60.200.000 | 30.100.000 | 24.080.000 | 19.264.000 |
| ĐƯỜNG 49, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGNGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 52, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 60.200.000 | 30.100.000 | 24.080.000 | 19.264.000 |
| HẺM 112, ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 57.200.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | 18.304.000 |
| ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGNGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 50, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 |
| NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGNGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 |
| ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGĐỖ XUÂN HỢP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 54.100.000 | 27.050.000 | 21.640.000 | 17.312.000 |
| ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất ở | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)ĐỖ XUÂN HỢP → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất ở | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)ĐỖ XUÂN HỢP → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất ở | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| ĐƯỜNG 43-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất ở | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| ĐƯỜNG 41-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)ĐƯỜNG 44-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 45-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất ở | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| ĐỖ PHÁP THUẬNCAO ĐỨC LÂN → ĐƯỜNG 32 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 |
| BÙI TÁ HÁNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 |
| CAO ĐỨC LÂNLƯƠNG ĐỊNH CỦA → NGUYỄN HOÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 31F (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚBÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 31E (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚBÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 |
Tại Phường Bình Trưng, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 266 | 152.900.000 | 29.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 76.500.000 | 14.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 264 | 91.700.000 | 17.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trưng đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
256 tuyến đường tại Phường Bình Trưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .