Đơn giá đất tại Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
802 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 18A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ THÁI THUẬN → ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN QUÝ KIÊN ĐƯỜNG BÁT NÀN → MAI CHÍ THỌ | Đất ở | 98.500.000 | 49.250.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | — |
| ĐƯỜNG 43 (KHU NHÀ Ở MỸ MỸ - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 98.500.000 | 49.250.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 97.000.000 | 48.500.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | — |
| ĐƯỜNG BẮC NAM III, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 95.400.000 | 47.700.000 | 38.160.000 | 30.528.000 | — |
| ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 95.400.000 | 47.700.000 | 38.160.000 | 30.528.000 | — |
| ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH | Đất ở | 95.000.000 | 47.500.000 | 38.000.000 | 30.400.000 | — |
| ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH VŨ TÔNG PHAN, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ NGUYỄN QUÝ ĐỨC → THÁI THUẬN | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN LỰU → CAO ĐỨC LÂN | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 36 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 35 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 35 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 34 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG 4A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 33 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 32 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ CAO ĐỨC LÂN → TRẦN LỰU | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG 15 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ NGUYỄN HOÀNG → ĐƯỜNG 23 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| THÁI THUẬN NGUYỄN QUÝ CẢNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN NÃO → NGUYỄN QUÝ CẢNH | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN LỰU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN LỰU → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất ở | 93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | — |
| ĐƯỜNG D (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 | — |
| ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 | — |
| ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - (KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 12 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN LỰU → ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 92.800.000 | 46.400.000 | 37.120.000 | 29.696.000 | — |
| ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất ở | 92.800.000 | 46.400.000 | 37.120.000 | 29.696.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 27A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 26 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 92.800.000 | 46.400.000 | 37.120.000 | 29.696.000 | — |
| LƯƠNG ĐỊNH CỦA CẦU ÔNG TRANH → MAI CHÍ THỌ (NÚT GIAO THÔNG AN PHÚ) | Đất thương mại, dịch vụ | 91.700.000 | 45.850.000 | 36.680.000 | 29.344.000 | — |
| MAI CHÍ THỌ ĐƯỜNG TRẦN QUÝ KIÊN → NÚT GIAO CÁT LÁI - XA LỘ HÀ NỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 91.700.000 | 45.850.000 | 36.680.000 | 29.344.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 23 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ DƯƠNG VĂN AN → ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 91.300.000 | 45.650.000 | 36.520.000 | 29.216.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở MỸ MỸ - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.200.000 | 45.100.000 | 36.080.000 | 28.864.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - 12M (KHU B VÀ KHU C - DỰ ÁN 131HA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.200.000 | 45.100.000 | 36.080.000 | 28.864.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU A - DỰ ÁN 131HA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.200.000 | 45.100.000 | 36.080.000 | 28.864.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ DỰ ÁN 4,8HA CÔNG TY PHÚ NHUẬN - 87HA, PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.200.000 | 45.100.000 | 36.080.000 | 28.864.000 | — |
| ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 89.000.000 | 44.500.000 | 35.600.000 | 28.480.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M ĐẾN 12M - (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - CÔNG TY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 87.000.000 | 43.500.000 | 34.800.000 | 27.840.000 | — |
| ĐƯỜNG 2 (KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 | — |
| ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 | — |
| MAI CHÍ THỌ ĐƯỜNG TRẦN QUÝ KIÊN → NÚT GIAO CÁT LÁI - XA LỘ HÀ NỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 | — |
| LƯƠNG ĐỊNH CỦA CẦU ÔNG TRANH → MAI CHÍ THỌ (NÚT GIAO THÔNG AN PHÚ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76.000.000 | 38.000.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 76.000.000 | 38.000.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | — |
| VÕ CHÍ CÔNG CẦU BÀ CUA → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất ở | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG DẪN CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY → CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 | Đất ở | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH HƯỚNG NAM ĐƯỜNG CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG-AN PHÚ | Đất ở | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 → VÕ CHÍ CÔNG | Đất ở | 73.900.000 | 36.950.000 | 29.560.000 | 23.648.000 | — |
| ĐỒNG VĂN CỐNG MAI CHÍ THỌ → CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2 | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 24, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 72.600.000 | 36.300.000 | 29.040.000 | 23.232.000 | — |
| ĐƯỜNG 61-AP ĐƯỜNG 51-AP → ĐƯỜNG 53-AP | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 | — |
| ĐƯỜNG 60-AP ĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 | — |
Tại Phường Bình Trưng, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 266 | 152.900.000 | 29.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 76.500.000 | 14.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 264 | 91.700.000 | 17.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trưng đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
256 tuyến đường tại Phường Bình Trưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .