Đơn giá đất tại Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
802 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BÁT NÀN ĐỒNG VĂN CỐNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | — |
| ĐƯỜNG 50BTT LÊ HỮU KIỀU → NGUYỄN ĐẶNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | — |
| ĐƯỜNG 51BTT LÊ HỮU KIỀU → NGUYỄN ĐẶNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | — |
| ĐƯỜNG 53BTT LÊ HỮU KIỀU → BÁT NÀN | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | — |
| ĐƯỜNG 52BTT LÊ HỮU KIỀU → BÁT NÀN | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | — |
| ĐƯỜNG 49BTT LÊ HỮU KIỀU → BÁT NÀN | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | — |
| ĐƯỜNG 61-AP ĐƯỜNG 51-AP → ĐƯỜNG 53-AP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 60-AP ĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 62-AP ĐƯỜNG 53-AP → ĐƯỜNG 54-AP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| ĐƯỜNG 59-AP ĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | — |
| THÂN VĂN NHIẾP NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - CÁT LÁI) NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | — |
| ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - AN PHÚ NGUYỄN DUY TRINH → CẦU NAM LÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 | — |
| NGUYỄN DUY TRINH CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 → CẦU XÂY DỰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), P. BÌNH TRƯNG ĐÔNG, P. BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 | — |
| LÊ HỮU KIỀU NGUYỄN THỊ ĐỊNH → BÁT NÀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.100.000 | 16.550.000 | 13.240.000 | 10.592.000 | — |
| ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M - 12M (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG K (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG M (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG K (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG R (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐỖ XUÂN HỢP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG K (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN THỊ ĐỊNH → NGUYỄN TƯ NGHIÊM | Đất thương mại, dịch vụ | 31.300.000 | 15.650.000 | 12.520.000 | 10.016.000 | — |
| ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → LÊ VĂN THỊNH | Đất thương mại, dịch vụ | 31.300.000 | 15.650.000 | 12.520.000 | 10.016.000 | — |
| ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 31.300.000 | 15.650.000 | 12.520.000 | 10.016.000 | — |
| ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG LÊ VĂN THỊNH → ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 | — |
| ĐƯỜNG 50, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 46, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 49, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 58, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 51, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 51, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 46, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 48, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 31, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| ĐƯỜNG 17, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| ĐƯỜNG 43, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| ĐƯỜNG 44, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| ĐƯỜNG 48, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 46, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 | — |
| LÊ VĂN THỊNH NGUYỄN DUY TRINH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 | — |
| NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 | — |
| ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - CÁT LÁI) → ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG 13, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG 14, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG 3,5, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG 27, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 17, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG 14, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 33, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
Tại Phường Bình Trưng, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 266 | 152.900.000 | 29.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 76.500.000 | 14.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 264 | 91.700.000 | 17.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trưng đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
256 tuyến đường tại Phường Bình Trưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .