Đơn giá đất tại Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
802 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 22, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 37, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 44BTT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 45BTT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 | — |
| ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐỖ XUÂN HỢP → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | — |
| ĐƯỜNG 44-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 39-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | — |
| ĐƯỜNG 43-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | — |
| ĐƯỜNG 42-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | — |
| ĐƯỜNG 41-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐƯỜNG 44-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) → ĐƯỜNG 45-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | — |
| ĐƯỜNG 40-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) ĐỖ XUÂN HỢP → ĐƯỜNG 50-AP (QH TĐC KHU LH TDTT VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | — |
| ĐƯỜNG 14, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG GIÁO XỨ MỸ HÒA → ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| ĐƯỜNG 36, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| ĐƯỜNG 37, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| ĐƯỜNG 48, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 46, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| ĐƯỜNG 43, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| ĐƯỜNG 44, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG HẺM 112, ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI → HẺM 112, ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| ĐƯỜNG 35, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN TUYỂN → NGUYỄN DUY TRINH | Đất thương mại, dịch vụ | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH → NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | — |
| ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 | — |
| ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 | — |
| ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 | — |
| ĐƯỜNG 27, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 | — |
| NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 | — |
| ĐƯỜNG 41, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 | — |
| Phường Bình Trưng (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Bình Trưng (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| LƯƠNG ĐỊNH CỦA CẦU ÔNG TRANH → MAI CHÍ THỌ (NÚT GIAO THÔNG AN PHÚ) | Đất ở | 152.900.000 | 76.450.000 | 61.160.000 | 48.928.000 | — |
| MAI CHÍ THỌ ĐƯỜNG TRẦN QUÝ KIÊN → NÚT GIAO CÁT LÁI - XA LỘ HÀ NỘI | Đất ở | 152.900.000 | 76.450.000 | 61.160.000 | 48.928.000 | — |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN NÃO → MAI CHÍ THỌ | Đất ở | 104.600.000 | 52.300.000 | 41.840.000 | 33.472.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) MAI CHÍ THỌ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 103.700.000 | 51.850.000 | 41.480.000 | 33.184.000 | — |
| TRẦN LỰU VŨ TÔNG PHAN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 101.600.000 | 50.800.000 | 40.640.000 | 32.512.000 | — |
| VŨ TÔNG PHAN NGUYỄN HOÀNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 101.600.000 | 50.800.000 | 40.640.000 | 32.512.000 | — |
| NGUYỄN QUÝ ĐỨC ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 101.600.000 | 50.800.000 | 40.640.000 | 32.512.000 | — |
| NGUYỄN HOÀNG ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất ở | 101.600.000 | 50.800.000 | 40.640.000 | 32.512.000 | — |
| BÙI TÁ HÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| ĐỖ PHÁP THUẬN CAO ĐỨC LÂN → ĐƯỜNG 32 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| CAO ĐỨC LÂN LƯƠNG ĐỊNH CỦA → NGUYỄN HOÀNG | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31F (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31E (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31D (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31B (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → VŨ TÔNG PHAN | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ VŨ TÔNG PHAN → ĐƯỜNG 16 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → DƯƠNG VĂN AN | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
| ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ THÁI THUẬN → ĐƯỜNG 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | — |
Tại Phường Bình Trưng, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 266 | 152.900.000 | 29.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 76.500.000 | 14.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 264 | 91.700.000 | 17.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trưng đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
256 tuyến đường tại Phường Bình Trưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .