Bảng giá đất Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Trưng
802 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 59-APĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| ĐƯỜNG 58-APĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| ĐƯỜNG 57-APĐƯỜNG 51-AP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| ĐƯỜNG 63-APĐƯỜNG 57-AP → ĐƯỜNG 51-AP | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| ĐƯỜNG 55-APTHÂN VĂN NHIẾP → ĐƯỜNG 59-AP | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| ĐƯỜNG 54-APTHÂN VĂN NHIẾP → ĐƯỜNG 53-AP | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| ĐƯỜNG 53-APĐƯỜNG 51-AP → ĐƯỜNG 59-AP | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| ĐƯỜNG 52-APTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| ĐƯỜNG 62-APĐƯỜNG 53-AP → ĐƯỜNG 54-AP | Đất ở | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚTHÂN VĂN NHIẾP → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 1 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → THÂN VĂN NHIẾP | Đất ở | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 2 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 |
| ĐƯỜNG 25, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 67.500.000 | 33.750.000 | 27.000.000 | 21.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 67.000.000 | 33.500.000 | 26.800.000 | 21.440.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 67.000.000 | 33.500.000 | 26.800.000 | 21.440.000 |
| ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - AN PHÚNGUYỄN DUY TRINH → CẦU NAM LÝ | Đất ở | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), P. BÌNH TRƯNG ĐÔNG, P. BÌNH TRƯNG TÂYNGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 |
| LÊ HỮU KIỀUNGUYỄN THỊ ĐỊNH → BÁT NÀN | Đất ở | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 |
| NGUYỄN DUY TRINHCẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 → CẦU XÂY DỰNG | Đất ở | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 |
| HỒ THỊ NHUNGNGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 |
| ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 65.300.000 | 32.650.000 | 26.120.000 | 20.896.000 |
| ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 65.300.000 | 32.650.000 | 26.120.000 | 20.896.000 |
| ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 65.300.000 | 32.650.000 | 26.120.000 | 20.896.000 |
| ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ, (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 65.300.000 | 32.650.000 | 26.120.000 | 20.896.000 |
| ĐƯỜNG K (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG S (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| ĐƯỜNG D (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG K (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG T (KHU 30,1HA NAM RẠCH CHIẾC - LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTRẦN NÃO → MAI CHÍ THỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 62.800.000 | 31.400.000 | 25.120.000 | 20.096.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 62.100.000 | 31.050.000 | 24.840.000 | 19.872.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 62.100.000 | 31.050.000 | 24.840.000 | 19.872.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGNGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 62.100.000 | 31.050.000 | 24.840.000 | 19.872.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CTY THÁI DƯƠNG - CTY SÀI GÒN MÙA XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 62.100.000 | 31.050.000 | 24.840.000 | 19.872.000 |
| TRẦN LỰUVŨ TÔNG PHAN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 |
| VŨ TÔNG PHANNGUYỄN HOÀNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 |
| NGUYỄN QUÝ ĐỨCĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 |
| NGUYỄN HOÀNGĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - 10M (KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 3 THUỘC KHU 30HA NAM RẠCH CHIẾC), PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 |
| ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTHÁI THUẬN → ĐƯỜNG 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| ĐƯỜNG 18A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTHÁI THUẬN → ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚTHÁI THUẬN → ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| DƯƠNG VĂN ANNGUYỄN HOÀNG → ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| ĐƯỜNG 8A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| NGUYỄN QUÝ CẢNHĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → VŨ TÔNG PHAN | Đất thương mại, dịch vụ | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| ĐƯỜNG 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → THÁI THUẬN | Đất thương mại, dịch vụ | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bình Trưng
Tại Phường Bình Trưng, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 266 | 152.900.000 | 29.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 76.500.000 | 14.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 264 | 91.700.000 | 17.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Bình Trưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trưng đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bình Trưng
- Mã bưu chính (zip code)
- 71322
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 6.114 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Trưng
256 tuyến đường tại Phường Bình Trưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
