Đơn giá đất tại Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
802 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 43 (KHU NHÀ Ở MỸ MỸ - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | — |
| ĐƯỜNG 10, 11, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 | — |
| ĐƯỜNG 13,15,16 PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 | — |
| ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → GIÁO XỨ MỸ HÒA | Đất ở | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 | — |
| ĐƯỜNG 14, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG GIÁO XỨ MỸ HÒA → ĐƯỜNG 18, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 | — |
| ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG LÊ VĂN THỊNH → NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 47.500.000 | 23.750.000 | 19.000.000 | 15.200.000 | — |
| ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ NGUYỄN QUÝ ĐỨC → THÁI THUẬN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN NÃO → NGUYỄN QUÝ CẢNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| THÁI THUẬN NGUYỄN QUÝ CẢNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH VŨ TÔNG PHAN, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 34 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG 4A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 33 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN LỰU → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 36 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 35 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 35 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 32 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ CAO ĐỨC LÂN → TRẦN LỰU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN LỰU → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | — |
| ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - (KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.600.000 | 23.300.000 | 18.640.000 | 14.912.000 | — |
| ĐƯỜNG D (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.600.000 | 23.300.000 | 18.640.000 | 14.912.000 | — |
| ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.600.000 | 23.300.000 | 18.640.000 | 14.912.000 | — |
| ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.600.000 | 23.300.000 | 18.640.000 | 14.912.000 | — |
| ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 27A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 26 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 | — |
| ĐƯỜNG 12 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN LỰU → ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 | — |
| ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 | — |
| ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | — |
| ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | — |
| ĐƯỜNG 27, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 | — |
| ĐƯỜNG 22, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 | — |
| ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 23, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 37, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 | — |
| ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 | — |
| ĐƯỜNG 52-AP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 53-AP ĐƯỜNG 51-AP → ĐƯỜNG 59-AP | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 51-AP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 62-AP ĐƯỜNG 53-AP → ĐƯỜNG 54-AP | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 61-AP ĐƯỜNG 51-AP → ĐƯỜNG 53-AP | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 60-AP ĐƯỜNG 51-AP → THÂN VĂN NHIẾP | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 63-AP ĐƯỜNG 57-AP → ĐƯỜNG 51-AP | Đất thương mại, dịch vụ | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 | — |
| ĐƯỜNG 41, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | Đất ở | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU LIÊN HỢP TDTT RẠCH CHIẾC XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ NAM RẠCH CHIẾC (60,21HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 | — |
| ĐƯỜNG 25, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | — |
| NGUYỄN ĐÔN TIẾT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG → ĐƯỜNG SỐ 40 | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | Đất ở | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), P. BÌNH TRƯNG ĐÔNG, P. BÌNH TRƯNG TÂY NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 | — |
| LÊ HỮU KIỀU NGUYỄN THỊ ĐỊNH → BÁT NÀN | Đất thương mại, dịch vụ | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 | — |
| HỒ THỊ NHUNG NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 | — |
| NGUYỄN DUY TRINH CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 → CẦU XÂY DỰNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 | — |
| ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 39.200.000 | 19.600.000 | 15.680.000 | 12.544.000 | — |
Tại Phường Bình Trưng, giá VT2 bình quân bằng 50,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 266 | 152.900.000 | 29.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 76.500.000 | 14.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 264 | 91.700.000 | 17.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trưng đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
256 tuyến đường tại Phường Bình Trưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .