Bảng giá đất Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường An Phú
340 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| BÙI THỊ XUÂN (CŨ AN PHÚ - TÂN ĐÔNG HIỆP)NGÃ 6 AN PHÚ → RANH TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất ở | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403)NGÃ 4 BÌNH CHUẨN → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất ở | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.880.000 | 6.304.000 |
| AN PHÚ 37CHU VĂN AN → ĐẤT ÔNG NHỊN | Đất ở | 19.300.000 | 9.650.000 | 7.720.000 | 6.176.000 |
| AN PHÚ 35AN PHÚ 34 → TRUNG ĐOÀN CƠ ĐỘNG | Đất ở | 19.300.000 | 9.650.000 | 7.720.000 | 6.176.000 |
| AN PHÚ 08CHU VĂN AN → ĐẤT QUẢN VĂN BÌNH | Đất ở | 19.300.000 | 9.650.000 | 7.720.000 | 6.176.000 |
| AN PHÚ 26 (ĐƯỜNG ĐẤT KHU PHỐ 2)AN PHÚ 12 → AN PHÚ 06 | Đất ở | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| AN PHÚ 15 (CŨ NHÁNH MIỄU NHỎ)PHAN ĐÌNH GIÓT → CÔNG TY HIỆP LONG | Đất ở | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| AN PHÚ 11LÊ THỊ TRUNG → THUẬN AN HÒA | Đất ở | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| AN PHÚ 07TRẦN QUANG DIỆU → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| MỸ PHƯỚC - TÂN VẠNRANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất ở | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA)AN PHÚ 26 → AN PHÚ 12 | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) → NGUYỄN DU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 |
| AN PHÚ 16 AN PHÚ 17 → CÔNG TY VĨNH PHÁT | Đất ở | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA)NGÃ 6 AN PHÚ → AN PHÚ 26 | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 05 (CŨ NHÀ MÁY NƯỚC)BÙI THỊ XUÂN → AN PHÚ 09 | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 04 (CŨ AN PHÚ 03)ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 03 (CŨ MẪU GIÁO)ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 01ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → BÙI THỊ XUÂN | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 10 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 34ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KCN VSIP | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 33CHU VĂN AN → THUẬN AN HÒA | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 32ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → NHÀ ÔNG 8 BÊ | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 31CHU VĂN AN → AN PHÚ 29 | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 30ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → KDC VIỆT - SING | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 29 (CŨ MAICO)ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 27ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KDC AN PHÚ | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 25 (CŨ XÓM CỐM)ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TRẦN QUANG DIỆU | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 24LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY CƠ KHÍ BÌNH CHUẨN | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 23LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY PHÚC BÌNH LONG | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 20BÙI THỊ XUÂN → CÔNG TY HIỆP LONG | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 19 (CŨ RANH AN PHÚ BÌNH CHUẨN)ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 18 (CŨ LÀNG DU LỊCH SÀI GÒN)ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TỪ VĂN PHƯỚC | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 13 (CŨ ĐƯỜNG VÀO C.TY GIÀY GIA ĐỊNH) LÊ THỊ TRUNG → THUẬN AN HÒA | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 12ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → AN PHÚ 06 | Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| AN PHÚ 28 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 1447, TỜ BẢN ĐỒ 177) | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| AN PHÚ 36 NGUYỄN DU → RANH KCN VSIP | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| AN PHÚ 02 TRẦN QUANG DIỆU → AN PHÚ 09 | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| BÌNH CHUẨN 78NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 711, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| BÌNH CHUẨN 77NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 109) → THỬA ĐẤT SỐ 674, TỜ BẢN ĐỒ 1010 | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| BÌNH CHUẨN 69LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 99) → BÌNH CHUẨN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 99) | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| BÌNH CHUẨN 67NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 161) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 151) | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| BÌNH CHUẨN 66NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 106) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 583, TỜ BẢN ĐỒ 111) | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| BÌNH CHUẨN 64NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 311, TỜ BẢN ĐỒ 1010) → BÌNH CHUẨN 67 (THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 153) | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| BÌNH CHUẨN 61NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 105) → THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 51 | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| BÌNH CHUẨN 37NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 161) → THỬA ĐẤT SỐ 987, TỜ BẢN ĐỒ 164 | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| BÌNH CHUẨN 31NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 51 | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| BÌNH CHUẨN 28ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 232) → LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 203, TỜ BẢN ĐỒ 98) | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 |
| AN PHÚ 17 (CŨ ĐƯỜNG VÀO ĐÌNH VĨNH PHÚ)LÊ THỊ TRUNG → TỪ VĂN PHƯỚC | Đất ở | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 |
Mặt bằng giá đất Phường An Phú
Tại Phường An Phú, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 114 | 22.400.000 | 5.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 18.700.000 | 5.000.000 |
| Đất ở | 109 | 37.400.000 | 10.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường An Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Phú đứng thứ 102 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường An Phú
- Mã bưu chính (zip code)
- 75209
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 3.992 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Phú
93 tuyến đường tại Phường An Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
