Đơn giá đất tại Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
340 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BÌNH CHUẨN 33 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 108) → THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 107 | Đất ở | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 27 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 182, TỜ BẢN ĐỒ 234) → THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 97 | Đất ở | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ) NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 34 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 108) → BÌNH CHUẨN 69 (THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ 910) | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 30 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 231) → BÌNH CHUẨN 27 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 233) | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 29 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 213) → BÌNH CHUẨN 30 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 233) | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 44 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 63A LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 142) → BÌNH CHUẨN 63 (THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 1013) | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 63 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 109) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 1013) | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 40 VĂN PHÒNG KHU PHỐ BÌNH PHƯỚC A → THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 39 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 522, TỜ BẢN ĐỒ 106) → BÌNH CHUẨN 66 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 106) | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG | Đất ở | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | — |
| TỪ VĂN PHƯỚC (CŨ AN PHÚ 35, TICO) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG | Đất ở | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | — |
| LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN) THỦ KHOA HUÂN → RANH PHƯỜNG AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 36 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 596, TỜ BẢN ĐỒ 113) → BÌNH CHUẨN 67 (THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 161) | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 42 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 169, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 44 | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 41 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 525, TỜ BẢN ĐỒ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 141 | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| AN PHÚ 09 (RANH AN PHÚ - TÂN ĐÔNG HIỆP) BÙI THỊ XUÂN → AN PHÚ 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | — |
| BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403) NGÃ 4 BÌNH CHUẨN → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | — |
| AN PHÚ 26 (ĐƯỜNG ĐẤT KHU PHỐ 2) AN PHÚ 12 → AN PHÚ 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| AN PHÚ 07 TRẦN QUANG DIỆU → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| AN PHÚ 15 (CŨ NHÁNH MIỄU NHỎ) PHAN ĐÌNH GIÓT → CÔNG TY HIỆP LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| AN PHÚ 11 LÊ THỊ TRUNG → THUẬN AN HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA) AN PHÚ 26 → AN PHÚ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| AN PHÚ 16 AN PHÚ 17 → CÔNG TY VĨNH PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 | — |
| AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA) NGÃ 6 AN PHÚ → AN PHÚ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 05 (CŨ NHÀ MÁY NƯỚC) BÙI THỊ XUÂN → AN PHÚ 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 04 (CŨ AN PHÚ 03) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 03 (CŨ MẪU GIÁO) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 01 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → BÙI THỊ XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 23 LÊ THỊ TRUNG → CÔNG TY PHÚC BÌNH LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 20 BÙI THỊ XUÂN → CÔNG TY HIỆP LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 19 (CŨ RANH AN PHÚ BÌNH CHUẨN) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 18 (CŨ LÀNG DU LỊCH SÀI GÒN) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → TỪ VĂN PHƯỚC | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 10 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 13 (CŨ ĐƯỜNG VÀO C.TY GIÀY GIA ĐỊNH) LÊ THỊ TRUNG → THUẬN AN HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 12 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → AN PHÚ 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 34 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KCN VSIP | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 33 CHU VĂN AN → THUẬN AN HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 32 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → NHÀ ÔNG 8 BÊ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 31 CHU VĂN AN → AN PHÚ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 30 ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → KDC VIỆT - SING | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 29 (CŨ MAICO) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| AN PHÚ 27 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → KDC AN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| NGUYỄN DU (BÌNH HÒA - AN PHÚ) NGÃ 3 CỬU LONG → CÔNG TY ROSUN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | — |
Tại Phường An Phú, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 114 | 22.400.000 | 5.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 18.700.000 | 5.000.000 |
| Đất ở | 109 | 37.400.000 | 10.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Phú đứng thứ 102 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
93 tuyến đường tại Phường An Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .