Đơn giá đất tại Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
340 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BÌNH CHUẨN 63B BÌNH CHUẨN 63A → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ 151) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| CHU VĂN AN (CŨ AN PHÚ 16) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 67B TỪ VĂN PHƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 402, TỜ BẢN ĐỒ 155) → BÌNH CHUẨN 67 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 152) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 78B NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 775, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 78A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 266, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 64A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 313, TỜ BẢN ĐỒ 1010) → THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 1014 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 67A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 346, TỜ BẢN ĐỒ 161) → THỬA ĐẤT SỐ 1629, TỜ BẢN ĐỒ 161 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 65B NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 112) → THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 112 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 65A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 266, TỜ BẢN ĐỒ 101) → THỬA ĐẤT SỐ 1214, TỜ BẢN ĐỒ 112 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 60A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 2035, TỜ BẢN ĐỒ 104) → BÌNH CHUẨN 32 (THỬA ĐẤT SỐ 108, TỜ BẢN ĐỒ 104) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 60 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 93) → BÌNH CHUẨN 32 (THỬA ĐẤT SỐ 779, TỜ BẢN ĐỒ 95) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 58A LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 474, TỜ BẢN ĐỒ 234) → BÌNH CHUẨN 58 (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 234) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 58 LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 245, TỜ BẢN ĐỒ 234) → THỬA ĐẤT SỐ 178, TỜ BẢN ĐỒ 234 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 57 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ 213) → BÌNH CHUẨN 56 (THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ 213) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 56 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 211) → BÌNH CHUẨN 57 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 55 LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 211) → THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 211 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 52 LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 170, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 234) → BÌNH CHUẨN 27 (THỬA ĐẤT SỐ 164, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 234) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 28B NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 704, TỜ BẢN ĐỒ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 93 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 28A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 480, TỜ BẢN ĐỒ 93 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 33B NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 523, TỜ BẢN ĐỒ 108) → THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 108 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 33A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 108) → THỬA ĐẤT SỐ 646, TỜ BẢN ĐỒ 108 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 35A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 504, TỜ BẢN ĐỒ 1010) → THỬA ĐẤT SỐ 764, TỜ BẢN ĐỒ 1014 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 35 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ 109) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 2021, TỜ BẢN ĐỒ 1013) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 32 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 104) → BÌNH CHUẨN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ 910) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 31A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 101) → THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 101 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 38A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 795, TỜ BẢN ĐỒ 116) → THỬA ĐẤT SỐ 315, TỜ BẢN ĐỒ 116 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 36B NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 782, TỜ BẢN ĐỒ 116) → THỬA ĐẤT SỐ 790, TỜ BẢN ĐỒ 116 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 36A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ 115) → THỬA ĐẤT SỐ 563, TỜ BẢN ĐỒ 115 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 85 ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 81 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 96) → BÌNH CHUẨN 70 (THỬA ĐẤT SỐ 404, TỜ BẢN ĐỒ 96) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 80 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 234) → THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 234 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| BÌNH CHUẨN 79 THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 333, TỜ BẢN ĐỒ 234) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 234 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Phường An Phú (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường An Phú (Khu vực II) | Đất rừng sản xuất | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường An Phú (Khu vực II) | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường An Phú (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường An Phú (Khu vực II) | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường An Phú, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 114 | 22.400.000 | 5.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 18.700.000 | 5.000.000 |
| Đất ở | 109 | 37.400.000 | 10.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Phú đứng thứ 102 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
93 tuyến đường tại Phường An Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .