Đơn giá đất tuyến BÌNH CHUẨN 39 thuộc Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 522, TỜ BẢN ĐỒ 106) → BÌNH CHUẨN 66 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 106) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 522, TỜ BẢN ĐỒ 106) → BÌNH CHUẨN 66 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 106) | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 522, TỜ BẢN ĐỒ 106) → BÌNH CHUẨN 66 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 106) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
Tại tuyến BÌNH CHUẨN 39, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 7.000.000 | 7.000.000 |
| Đất ở | 1 | 14.000.000 | 14.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 8.400.000 | 8.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, BÌNH CHUẨN 39 đứng thứ 55 trên 93 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Phú.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Phú hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .