Đơn giá đất tuyến BÌNH CHUẨN 67 thuộc Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 161) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 151) | Đất ở | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 161) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 151) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 161) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 151) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
Tại tuyến BÌNH CHUẨN 67, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 15.900.000 | 15.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 9.500.000 | 9.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 8.000.000 | 8.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, BÌNH CHUẨN 67 đứng thứ 43 trên 93 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Phú.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Phú hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .