Bảng giá đất Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Trần Nhân Tông
117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường 184Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Phố Văn Hóa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Phố Hòa Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Phố Bát GiáoTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Phố Đại BộTiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Phố Phan Đình GiótTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Khu dân cư Cầu RuồiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.620.000 | 1.125.000 | 880.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Phố Bát GiáoTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Đại BộTiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Phan Đình GiótTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Cầu RuồiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Đại BộTiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.240.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Phố Trần Cung Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Bát GiáoThửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Hoàng GiánThửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.395.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Phục ThiệnNgã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Đồng CốngCổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Trần Quốc Tảng Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.215.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Đồng CốngThửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Giải PhóngCầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.855.000 | 1.215.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Phục ThiệnThửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Đại BộTiếp giáp Điểm dân cư áp phích → Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Trần Cung Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân → Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Bát GiáoThửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 → Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phố Hoàng GiánThửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) → Cổng làng Hoàng Gián cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Phục ThiệnNgã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) → Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Đồng CốngCổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông XáĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Trần Nhân Tông
Tại Phường Trần Nhân Tông, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42 | 4.200.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 5.250.000 | 1.500.000 |
| Đất ở | 36 | 15.000.000 | 3.000.000 |
Phường Trần Nhân Tông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trần Nhân Tông đứng thứ 101 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Trần Nhân Tông
- Mã bưu chính (zip code)
- 03530
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 110 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trần Nhân Tông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Trần Nhân Tông
21 tuyến đường tại Phường Trần Nhân Tông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
