Đơn giá đất tuyến Đường 184 thuộc Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất ở | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 | — |
| Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 | — |
| Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 | — |
Tại tuyến Đường 184, giá VT2 bình quân bằng 57,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 42,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 10.500.000 | 10.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.675.000 | 3.675.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.150.000 | 3.150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 184 đứng thứ 4 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Nhân Tông.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Nhân Tông hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .