Giá đất Phố Đồng Cống, Phường Trần Nhân Tông

Đơn giá đất tuyến Phố Đồng Cống thuộc Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Phố Đồng Cống

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Phố Đồng Cống, Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống Đất ở6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) Đất ở5.300.0002.700.0002.000.0001.600.000
Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.240.000990.000865.000
Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) Đất thương mại, dịch vụ1.855.0001.200.0001.000.000865.000
Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) → Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.100.000950.000850.000
Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.590.0001.100.000950.000850.000

Mặt bằng giá tuyến Phố Đồng Cống

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.855.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.590.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Phố Đồng Cống, giá VT2 bình quân bằng 59,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Phố Đồng Cống (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở26.000.0005.300.000
Đất thương mại, dịch vụ22.100.0001.855.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.800.0001.590.000

Phố Đồng Cống đứng thứ mấy trong Phường Trần Nhân Tông

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Đồng Cống đứng thứ 11 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Nhân Tông.

Tra tiếp trong Phường Trần Nhân Tông và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Nhân Tông hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường 184
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu dân cư Cầu Ruồi
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2
6 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư mới Vĩnh Đại
5 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Phố Bát Giáo
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phố Đại Bộ
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Phố Đại Tân
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Giải Phóng
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Phố Hoàng Gián
5 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Phố Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phố Phục Thiện
8 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Phố Tân Thành
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phố Đồng Cống

Giá đất đường Phố Đồng Cống là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Phố Đồng Cống tại Phường Trần Nhân Tông có giá VT1 cao nhất 6.000.000 đồng/m² và thấp nhất 1.590.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Phố Đồng Cống có phải tuyến đắt nhất Phường Trần Nhân Tông không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Phố Đồng Cống đứng thứ 11 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Nhân Tông.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.