Đơn giá đất tuyến Phố Đại Tân thuộc Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.710.000 | 1.020.000 | 850.000 | — |
| Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất ở | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | — |
| Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất ở | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | — |
| Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | — |
| Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.280.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | — |
| Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phố Đại Tân, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.750.000 | 3.300.000 |
| Đất ở | 2 | 15.000.000 | 11.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.250.000 | 3.850.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Đại Tân đứng thứ 1 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Nhân Tông.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Nhân Tông hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .