Đơn giá đất tại Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Đồng Cống Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Phố Phục Thiện Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Phố Giải Phóng Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Phố Hoàng Gián Đình làng Hoàng Gián cũ → Nghĩa trang Hoàng Gián cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Phố Tân Thành Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) → Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Phố Phục Thiện Cổng làng Phục Thiện → Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | — |
Tại Phường Trần Nhân Tông, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42 | 4.200.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 5.250.000 | 1.500.000 |
| Đất ở | 36 | 15.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trần Nhân Tông đứng thứ 101 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trần Nhân Tông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
21 tuyến đường tại Phường Trần Nhân Tông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .