Bảng giá đất Khu Vực 4, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 4 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 4
546 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung KiênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| Thụy Phương (Ngoài đê)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| 70Địa bàn phường Thượng Cát và phường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| Liên Mạc (Ngoài đê)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| Thanh LâmĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.160.000 | 11.096.000 | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.160.000 | 11.096.000 | — | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.908.000 | 10.340.000 | — | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.830.000 | 11.081.000 | — | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.830.000 | 11.081.000 | — | — |
| Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.830.000 | 11.081.000 | — | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.830.000 | 11.081.000 | — | — |
| Đại Lộ Thăng LongĐường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.393.000 | 10.775.000 | — | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.393.000 | 10.775.000 | — | — |
| Phú DiễnĐường Cầu Diễn → Ga Phú Diễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Nguyễn Đạo AnTừ ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Cầu DiễnVăn Tiến Dũng → Nhổn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Chùa Bụt MọcTừ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Vành KhuyênNút giao thông Nam cầu Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Phúc DiễnĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) → Đường Phương Canh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.162.000 | 9.855.000 | — | — |
| Tu HoàngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Phúc DiễnĐường Phương Canh → Cổng nhà máy xử lý phế thải | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Phương CanhĐường Phúc Diễn → Ngã tư Canh | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Thượng Cát (Trong đê)Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Tây ĐamĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Xuân PhươngNgã tư Phương Canh → Nhổn | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Đức DiễnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Đông ThắngCho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Đông KiềuTừ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Kẻ VẽĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hoàng Tăng BíĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Kỳ VũĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| ĐămĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Phú KiềuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)6m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.930.000 | 10.600.000 | — | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)7m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.930.000 | 10.600.000 | — | — |
| NhổnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.800.000 | 10.359.000 | 8.635.000 | 7.437.000 |
| Đông NgạcĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.800.000 | 10.359.000 | 8.635.000 | 7.437.000 |
| Tân DânĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.648.000 | 9.680.000 | 7.858.000 | 6.981.000 |
| Mỹ Đình I7,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.376.000 | 9.990.000 | — | — |
| Khu đô thị Mỹ Đình II7,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.376.000 | 9.990.000 | — | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.785.000 | 9.710.000 | — | — |
| Hòe ThịĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sátSông Pheo → Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Đường từ Học viện CS đi đường 70Học viện Cảnh sát → Đường 70 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Mạc XáĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Phú MinhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Trung TựuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 4
Tại Khu Vực 4, giá VT2 bình quân bằng 62,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 181 | 149.919.000 | 29.238.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 181 | 33.483.000 | 6.789.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 180 | 51.054.000 | 9.942.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 4 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 4 đứng thứ 4 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 4
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 4. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 4
135 tuyến đường tại Khu Vực 4 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
